HSK 7–9 · Bài 200 · Nạn "Ném Đá" Trên Mạng Còn Tệ Hơn Chuyện Đàm Tiếu Trong Làng - So Sánh Với 有过之而无不及
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 诽谤fěibàngv
phỉ báng, bịa chuyện làm tổn hại danh dự người khác (có thể bị xử lý theo pháp luật)
“在网上捏造事实诽谤他人,是要承担法律责任的。”
Zài wǎngshàng niēzào shìshí fěibàng tārén, shì yào chéngdān fǎlǜ zérèn de.
Bịa đặt sự việc để phỉ báng người khác trên mạng là phải chịu trách nhiệm pháp lý.
- 污蔑wūmièv
bôi nhọ, vu cho (nói xấu không đúng sự thật)
“他把正常的意见都说成是在污蔑他,这就太敏感了。”
Tā bǎ zhèngcháng de yìjiàn dōu shuō chéng shì zài wūmiè tā, zhè jiù tài mǐngǎn le.
Anh ta coi cả những ý kiến bình thường là đang bôi nhọ mình, thế thì quá nhạy cảm rồi.
- 侮辱wǔrǔv
lăng mạ, sỉ nhục, xúc phạm
“可以批评一个人的观点,但不能侮辱他的人格。”
Kěyǐ pīpíng yí gè rén de guāndiǎn, dàn bù néng wǔrǔ tā de réngé.
Có thể phê bình quan điểm của một người, nhưng không được xúc phạm nhân cách của họ.
- 帖子tiězin
bài đăng (trên mạng, diễn đàn)
“他发的那个帖子,一晚上就有了上万条评论。”
Tā fā de nàge tiězi, yì wǎnshang jiù yǒu le shàng wàn tiáo pínglùn.
Bài đăng anh ấy đưa lên, chỉ một tối đã có hơn chục nghìn bình luận.
- 煽动shāndòngv
kích động, xúi giục
“有些评论故意煽动大家的情绪,看的时候要冷静。”
Yǒuxiē pínglùn gùyì shāndòng dàjiā de qíngxù, kàn de shíhou yào lěngjìng.
Có những bình luận cố tình kích động cảm xúc của mọi người, khi đọc phải bình tĩnh.
- 恶意èyìn
ác ý, ý đồ xấu
“这些差评明显带着恶意,商家已经向平台申诉了。”
Zhèxiē chàpíng míngxiǎn dàizhe èyì, shāngjiā yǐjīng xiàng píngtái shēnsù le.
Những đánh giá xấu này rõ ràng mang ác ý, chủ cửa hàng đã khiếu nại lên nền tảng.
- 唾弃tuòqìv
khinh bỉ, ruồng bỏ, phỉ nhổ
“过去在村里,搬弄是非的人是要被大家唾弃的。”
Guòqù zài cūn li, bānnòng shìfēi de rén shì yào bèi dàjiā tuòqì de.
Ngày trước trong làng, kẻ đơm đặt chuyện thị phi sẽ bị mọi người khinh bỉ.
- 诬陷wūxiànv
vu khống, vu oan (gán tội cho người vô tội)
“他被同事诬陷偷了公司的样品,后来监控证明了他的清白。”
Tā bèi tóngshì wūxiàn tōu le gōngsī de yàngpǐn, hòulái jiānkòng zhèngmíng le tā de qīngbái.
Anh ấy bị đồng nghiệp vu oan là ăn cắp hàng mẫu của công ty, sau đó camera giám sát đã chứng minh anh trong sạch.
- 肆无忌惮sìwújìdànadj
ngang nhiên, không kiêng nể gì
“躲在匿名账号后面,有些人说话就肆无忌惮了。”
Duǒ zài nìmíng zhànghào hòumian, yǒuxiē rén shuōhuà jiù sìwújìdàn le.
Núp sau tài khoản ẩn danh, có người ăn nói ngang nhiên không kiêng nể gì.
- 嚣张xiāozhāngadj
hung hăng, ngông cuồng, lộng hành
“那几个造谣的账号被封以后,再也不敢那么嚣张了。”
Nà jǐ gè zàoyáo de zhànghào bèi fēng yǐhòu, zài yě bù gǎn nàme xiāozhāng le.
Sau khi mấy tài khoản tung tin đồn đó bị khoá, chúng không dám lộng hành như thế nữa.