HSK 7–9 · Bài 20 · Chuyên Gia Kinh Tế Giải Thích Lạm Phát - Diễn Đạt Lại Ý Bằng 换言之

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 通货膨胀tōnghuòpéngzhàngn

    lạm phát

    “通货膨胀严重的时候,工资涨的速度往往赶不上物价。”

    Tōnghuò péngzhàng yánzhòng de shíhou, gōngzī zhǎng de sùdù wǎngwǎng gǎn bu shàng wùjià.

    Khi lạm phát nghiêm trọng, tốc độ tăng lương thường không theo kịp giá cả.

  • 贬值biǎnzhív

    mất giá, giảm giá trị

    “这辆二手车才买了两年,就贬值了一半。”

    Zhè liàng èrshǒuchē cái mǎi le liǎng nián, jiù biǎnzhí le yíbàn.

    Chiếc xe cũ này mới mua được hai năm mà đã mất giá một nửa.

  • 利率lìlǜn

    lãi suất

    “银行下调了存款利率,存钱的收益更少了。”

    Yínháng xiàdiào le cúnkuǎn lìlǜ, cún qián de shōuyì gèng shǎo le.

    Ngân hàng hạ lãi suất tiền gửi, gửi tiền càng ít lời hơn.

  • 紧缩jǐnsuōv

    thắt chặt, cắt giảm (chi tiêu, tiền tệ, tín dụng)

    “公司今年开支紧缩,出差能省就省。”

    Gōngsī jīnnián kāizhī jǐnsuō, chūchāi néng shěng jiù shěng.

    Năm nay công ty thắt chặt chi tiêu, đi công tác tiết kiệm được chỗ nào thì tiết kiệm.

  • 宏观hóngguānadj

    vĩ mô, ở tầm tổng thể

    “看问题要有宏观的眼光,不能只盯着眼前的得失。”

    Kàn wèntí yào yǒu hóngguān de yǎnguāng, bù néng zhǐ dīngzhe yǎnqián de déshī.

    Nhìn vấn đề phải có tầm nhìn tổng thể, không thể chỉ chăm chăm vào được mất trước mắt.

  • 升值shēngzhív

    tăng giá trị, lên giá

    “地铁开通以后,附近的房子明显升值了。”

    Dìtiě kāitōng yǐhòu, fùjìn de fángzi míngxiǎn shēngzhí le.

    Sau khi tàu điện ngầm khai thông, nhà ở gần đó lên giá rõ rệt.

  • 信贷xìndàin

    tín dụng, cho vay (của ngân hàng)

    “不少小企业缺少抵押物,很难拿到银行信贷。”

    Bùshǎo xiǎo qǐyè quēshǎo dǐyāwù, hěn nán nádào yínháng xìndài.

    Không ít doanh nghiệp nhỏ thiếu tài sản thế chấp nên rất khó vay được vốn ngân hàng.

  • 债务zhàiwùn

    nợ, khoản nợ

    “他花了整整五年,才把创业时欠下的债务还清。”

    Tā huā le zhěngzhěng wǔ nián, cái bǎ chuàngyè shí qiàn xià de zhàiwù huánqīng.

    Anh ấy mất trọn năm năm mới trả hết khoản nợ mắc phải hồi khởi nghiệp.

  • 调控tiáokòngv

    điều tiết, điều chỉnh và kiểm soát

    “春节前,有关部门通过调控蔬菜供应,稳住了菜价。”

    Chūnjié qián, yǒuguān bùmén tōngguò tiáokòng shūcài gōngyìng, wěnzhù le càijià.

    Trước Tết, cơ quan liên quan đã điều tiết nguồn cung rau nên giữ ổn định được giá rau.

  • 波动bōdòngv, n

    dao động, biến động (lên xuống thất thường)

    “受天气影响,最近猪肉价格波动很大。”

    Shòu tiānqì yǐngxiǎng, zuìjìn zhūròu jiàgé bōdòng hěn dà.

    Do ảnh hưởng của thời tiết, gần đây giá thịt lợn biến động rất mạnh.