Thuyết Phục Bạn Cho Khách Thuê Ngắn Ngày Căn Hộ Bỏ Trống - Khuyên Làm Việc Có Lợi Với 何乐而不为
Chuyển công tác lên Thượng Hải gần một năm, căn hộ ở Hàng Châu của cô bạn vẫn bỏ không; người bạn tính toán giúp và khuyên cô giao cho công ty quản lý cho khách thuê ngắn ngày. Học "何乐而不为" để nói "việc có lợi như vậy, tội gì không làm". Ví dụ: "不用再花钱装修,何乐而不为?"
- Dùng "…,何乐而不为(呢)?" ở cuối câu, sau khi nêu lợi ích, để khẳng định một việc rất đáng làm.
- Nói về cho thuê nhà ngắn ngày: phòng cho khách, thu chi, thu nhập thêm, có sẵn, rộng rãi, đầy đủ tiện nghi, giao phó, khách nước ngoài.
- Phân biệt 何乐而不为 (đánh giá ở cuối câu) với 何不 + động từ (đề nghị trực tiếp).
Từ vựng & Ngữ pháp
- 客房kèfángn
phòng cho khách (ở nhờ, thuê ngủ)
“我们把书房改成了客房,亲戚来了也有地方住。”
Wǒmen bǎ shūfáng gǎi chéng le kèfáng, qīnqi lái le yě yǒu dìfang zhù.
Chúng tôi sửa phòng làm việc thành phòng cho khách, họ hàng đến cũng có chỗ ở.
- 增收zēngshōuv
tăng thu nhập, tăng nguồn thu
“村里发展民宿,帮不少农户增收。”
Cūn li fāzhǎn mínsù, bāng bùshǎo nónghù zēngshōu.
Làng phát triển nhà nghỉ homestay, giúp không ít hộ nông dân tăng thu nhập.
- 额外éwàiadj
thêm, ngoài khoản thông thường
“周末加班有额外的补贴。”
Zhōumò jiābān yǒu éwài de bǔtiē.
Tăng ca cuối tuần có thêm phụ cấp.
- 现成xiànchéngadj
có sẵn, làm sẵn
“冰箱里有现成的饺子,煮一下就能吃。”
Bīngxiāng lǐ yǒu xiànchéng de jiǎozi, zhǔ yí xià jiù néng chī.
Trong tủ lạnh có sẵn sủi cảo, luộc một chút là ăn được.
- 收支shōuzhīn
thu chi, thu nhập và chi tiêu
“她每个月都把家里的收支记得清清楚楚。”
Tā měi gè yuè dōu bǎ jiālǐ de shōuzhī jì de qīngqīngchǔchǔ.
Tháng nào chị ấy cũng ghi chép thu chi trong nhà rõ ràng rành mạch.
- 划得来huádeláiadj
đáng, có lợi, bõ công
“为了省二十块钱多走半小时,划得来吗?”
Wèile shěng èrshí kuài qián duō zǒu bàn xiǎoshí, huádelái ma?
Đi thêm nửa tiếng chỉ để tiết kiệm hai mươi tệ, có đáng không?
- 宽敞kuānchangadj
rộng rãi, thoáng
“新家的客厅很宽敞,周末可以请朋友来聚聚。”
Xīn jiā de kètīng hěn kuānchang, zhōumò kěyǐ qǐng péngyou lái jùju.
Phòng khách nhà mới rất rộng rãi, cuối tuần có thể mời bạn bè đến tụ tập.
- 托付tuōfùv
giao phó, gửi gắm
“出国前,他把家里的猫托付给了邻居。”
Chūguó qián, tā bǎ jiālǐ de māo tuōfù gěi le línjū.
Trước khi ra nước ngoài, anh ấy gửi gắm con mèo trong nhà cho hàng xóm.
- 一应俱全yìyīng-jùquánadj
đầy đủ mọi thứ, thứ gì cũng có
“这家酒店的公寓厨具一应俱全,可以自己做饭。”
Zhè jiā jiǔdiàn de gōngyù chújù yìyīng-jùquán, kěyǐ zìjǐ zuòfàn.
Căn hộ của khách sạn này dụng cụ nhà bếp đầy đủ mọi thứ, có thể tự nấu ăn.
- 外籍wàijíadj
(mang) quốc tịch nước ngoài
“公司今年新招了三名外籍员工。”
Gōngsī jīnnián xīn zhāo le sān míng wàijí yuángōng.
Năm nay công ty tuyển mới ba nhân viên quốc tịch nước ngoài.
Luyện nghe
Bài 1/1空着多可惜
Chiều thứ Bảy ở một quán trà tại Hàng Châu, 郭思然 hỏi bạn thân 冯雅梅 về căn hộ bỏ trống của cô.
郭思然 (bạn thân của 冯雅梅) · 冯雅梅 (chủ căn hộ, đang làm việc ở Thượng Hải)
1. 冯雅梅的房子为什么一直空着?
Vì sao căn hộ của 冯雅梅 cứ để trống mãi?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Nạn "Ném Đá" Trên Mạng Còn Tệ Hơn Chuyện Đàm Tiếu Trong Làng - So Sánh Với 有过之而无不及
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
