Kẹt Hai Mươi Tiếng Trên Cao Tốc Giữa Bão Tuyết - Nói Điều Hiển Nhiên Với 可想而知
Một tài xế kể cho đồng nghiệp nghe đêm kẹt xe hai mươi tiếng trên đường cao tốc giữa trời tuyết, và sáng hôm sau bộ đội mang cháo nóng tới. Học "可想而知" để nói "có thể hình dung được, khỏi nói cũng biết". Ví dụ: "那一夜有多难熬,可想而知。"
- Dùng "可想而知" sau khi nêu hoàn cảnh để nói kết quả, mức độ hay tâm trạng là điều ai cũng hình dung được.
- Kể về một lần gặp nạn vì thời tiết: tuyết phủ, đường bị phong toả, sưởi ấm, cứu trợ, bất lực, nhúc nhích không nổi.
- Phân biệt 可想而知 với 不得而知 và 可见.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 冰天雪地bīngtiānxuědìadj
trời băng đất tuyết, giá rét phủ trắng
“冰天雪地里,环卫工人一大早就开始扫雪了。”
Bīngtiān-xuědì lǐ, huánwèi gōngrén yídàzǎo jiù kāishǐ sǎo xuě le.
Giữa trời băng đất tuyết, công nhân vệ sinh từ sáng sớm đã bắt đầu quét tuyết.
- 封锁fēngsuǒv
phong toả, chặn lại (không cho qua lại)
“大雾天气,几条高速公路的入口都被封锁了。”
Dà wù tiānqì, jǐ tiáo gāosù gōnglù de rùkǒu dōu bèi fēngsuǒ le.
Trời sương mù dày, lối vào mấy tuyến cao tốc đều bị phong toả.
- 煎熬jiān'áon
sự giày vò, dày vò (về thể xác hay tinh thần)
“等检查结果的那几天,对他来说是一种煎熬。”
Děng jiǎnchá jiéguǒ de nà jǐ tiān, duì tā lái shuō shì yì zhǒng jiān'áo.
Mấy ngày chờ kết quả kiểm tra, với anh ấy là một sự giày vò.
- 取暖qǔnuǎnv
sưởi ấm
“停电以后,一家人只好围着炉子取暖。”
Tíngdiàn yǐhòu, yì jiā rén zhǐhǎo wéizhe lúzi qǔnuǎn.
Sau khi mất điện, cả nhà đành quây quanh bếp lò sưởi ấm.
- 救济jiùjìv
cứu trợ, cứu tế
“这些救济物资是连夜从市里运过来的。”
Zhèxiē jiùjì wùzī shì liányè cóng shì li yùn guolai de.
Số hàng cứu trợ này được chở suốt đêm từ thành phố tới.
- 束手无策shùshǒuwúcèadj
bó tay, hết cách
“车子在半路抛锚,周围又没有人,我们一时束手无策。”
Chēzi zài bànlù pāomáo, zhōuwéi yòu méiyǒu rén, wǒmen yìshí shùshǒu-wúcè.
Xe chết máy giữa đường, xung quanh lại không có ai, nhất thời chúng tôi đành bó tay.
- 漆黑qīhēiadj
tối đen như mực
“山路上没有路灯,一到晚上就漆黑一片。”
Shānlù shang méiyǒu lùdēng, yí dào wǎnshang jiù qīhēi yí piàn.
Đường núi không có đèn, cứ tối đến là tối đen như mực.
- 暖烘烘nuǎnhōnghōngadj
ấm sực, ấm áp dễ chịu
“一进屋,暖气开得足足的,屋里暖烘烘的。”
Yí jìn wū, nuǎnqì kāi de zúzú de, wū lǐ nuǎnhōnghōng de.
Vừa vào nhà, máy sưởi bật đủ, trong phòng ấm sực.
- 官兵guānbīngn
cán bộ chiến sĩ, sĩ quan và binh lính
“抗洪期间,几百名官兵日夜守在大堤上。”
Kànghóng qījiān, jǐ bǎi míng guānbīng rìyè shǒu zài dàdī shàng.
Trong thời gian chống lũ, mấy trăm cán bộ chiến sĩ ngày đêm canh giữ trên đê.
- 动弹dòngtanv
nhúc nhích, cử động
“地铁里挤得满满的,我连动弹一下都难。”
Dìtiě lǐ jǐ de mǎnmǎn de, wǒ lián dòngtan yí xià dōu nán.
Tàu điện ngầm đông nghẹt, tôi đến nhúc nhích một chút cũng khó.
Luyện nghe
Bài 1/1困在高速上
Sáng thứ Hai ở văn phòng công ty tại Thạch Gia Trang, chị 黎雅兰 hỏi thăm đồng nghiệp 董庆亮, người vừa bị kẹt trên cao tốc vì bão tuyết cuối tuần.
黎雅兰 (đồng nghiệp của 董庆亮) · 董庆亮 (nhân viên kinh doanh, người bị kẹt trên cao tốc)
1. 董庆亮在高速上一共被困了多长时间?
董庆亮 bị kẹt trên cao tốc tổng cộng bao lâu?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Thề Bỏ Thói Quen Lướt Điện Thoại Tới Khuya - Than Việc Khó Với 谈何容易
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
