HSK 7–9 · Bài 190 · Phục Dựng Trang Phục Cung Đình Thời Đường - Nói Về Tiêu Chuẩn Cao Với 力求

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 服饰fúshìn

    trang phục và đồ trang sức đi kèm, y phục

    “这个展览介绍了从汉代到清代的服饰变化。”

    Zhège zhǎnlǎn jièshào le cóng Hàndài dào Qīngdài de fúshì biànhuà.

    Cuộc triển lãm này giới thiệu sự thay đổi của trang phục từ thời Hán đến thời Thanh.

  • 汉服hànfún

    Hán phục, trang phục truyền thống của người Hán

    “周末公园里常有年轻人穿着汉服拍照。”

    Zhōumò gōngyuán lǐ cháng yǒu niánqīng rén chuānzhe hànfú pāizhào.

    Cuối tuần trong công viên thường có người trẻ mặc Hán phục chụp ảnh.

  • 刺绣cìxiùn

    đồ thêu, nghề thêu; thêu

    “这块手帕上的刺绣是她奶奶一针一线绣的。”

    Zhè kuài shǒupà shàng de cìxiù shì tā nǎinai yì zhēn yí xiàn xiù de.

    Hình thêu trên chiếc khăn tay này là bà nội cô ấy thêu từng mũi kim một.

  • 花纹huāwénn

    hoa văn, hoạ tiết

    “袖口的花纹是照着出土文物设计的。”

    Xiùkǒu de huāwén shì zhàozhe chūtǔ wénwù shèjì de.

    Hoa văn ở cổ tay áo được thiết kế theo hiện vật khai quật.

  • 丝sīn

    tơ, lụa

    “这条围巾是真丝的,摸起来特别滑。”

    Zhè tiáo wéijīn shì zhēnsī de, mō qilai tèbié huá.

    Chiếc khăn quàng này bằng lụa tơ tằm, sờ vào rất mượt.

  • 质地zhìdìn

    chất liệu, chất vải

    “这种面料质地柔软,很适合做长裙。”

    Zhè zhǒng miànliào zhìdì róuruǎn, hěn shìhé zuò chángqún.

    Loại vải này chất liệu mềm mại, rất hợp để may váy dài.

  • 裁缝cáifengn

    thợ may

    “老裁缝只看了她一眼,就知道该做多大的尺寸。”

    Lǎo cáifeng zhǐ kàn le tā yì yǎn, jiù zhīdào gāi zuò duō dà de chǐcun.

    Người thợ may già chỉ nhìn cô ấy một cái là biết phải may cỡ bao nhiêu.

  • 再现zàixiànv

    tái hiện, làm sống lại (cảnh xưa, vẻ xưa)

    “这部剧再现了唐代长安的繁华。”

    Zhè bù jù zàixiàn le Tángdài Cháng'ān de fánhuá.

    Bộ phim này tái hiện sự phồn hoa của Trường An thời Đường.

  • 华丽huálìadj

    lộng lẫy, hoa lệ

    “舞台上的礼服华丽极了,观众都看呆了。”

    Wǔtái shang de lǐfú huálì jíle, guānzhòng dōu kàndāi le.

    Bộ lễ phục trên sân khấu lộng lẫy vô cùng, khán giả đều nhìn ngây người.

  • 精细jīngxìadj

    tinh xảo, tỉ mỉ

    “这双绣花鞋做工精细,一个线头都看不到。”

    Zhè shuāng xiùhuāxié zuògōng jīngxì, yí gè xiàntóu dōu kàn bu dào.

    Đôi giày thêu này làm rất tỉ mỉ, không thấy một đầu chỉ thừa nào.

  • 宫廷gōngtíngn

    cung đình, triều đình

    “这种点心原来是宫廷里才吃得到的。”

    Zhè zhǒng diǎnxin yuánlái shì gōngtíng lǐ cái chī de dào de.

    Loại bánh này vốn chỉ trong cung đình mới được ăn.