HSK 7–9 · Bài 19 · Khu Dân Cư Triển Khai Phân Loại Rác Bắt Buộc - Nêu Việc Diễn Ra Song Song Với 与此同时

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 试点shìdiǎnn, v

    điểm thí điểm; làm thí điểm

    “这项新规定先在两个街道试点,效果好再向全市推广。”

    Zhè xiàng xīn guīdìng xiān zài liǎng gè jiēdào shìdiǎn, xiàoguǒ hǎo zài xiàng quán shì tuīguǎng.

    Quy định mới này làm thí điểm ở hai phường trước, hiệu quả tốt thì mới mở rộng ra toàn thành phố.

  • 落实luòshív

    triển khai thực hiện đến nơi đến chốn, đưa vào thực tế

    “会上定下的几项措施,关键是要一项一项落实下去。”

    Huì shang dìngxià de jǐ xiàng cuòshī, guānjiàn shì yào yí xiàng yí xiàng luòshí xiaqu.

    Mấy biện pháp đã chốt trong cuộc họp, điều then chốt là phải thực hiện đến nơi đến chốn từng việc một.

  • 督促dūcùv

    đôn đốc, nhắc nhở và thúc giục (làm cho đúng, cho xong)

    “楼长经常督促大家把电动车停到指定的车棚里。”

    Lóuzhǎng jīngcháng dūcù dàjiā bǎ diàndòngchē tíng dào zhǐdìng de chēpéng lǐ.

    Tổ trưởng tòa nhà thường xuyên đôn đốc mọi người để xe điện vào đúng lán xe quy định.

  • 义工yìgōngn

    tình nguyện viên; công việc tình nguyện không lương

    “她每个周末都去社区服务中心做义工,帮老人填表格。”

    Tā měi gè zhōumò dōu qù shèqū fúwù zhōngxīn zuò yìgōng, bāng lǎorén tián biǎogé.

    Cuối tuần nào cô ấy cũng đến trung tâm dịch vụ cộng đồng làm tình nguyện, giúp người già điền giấy tờ.

  • 焚烧fénshāov

    đốt, thiêu hủy (rác, rơm rạ…)

    “秋收以后禁止在田里焚烧秸秆,以免污染空气。”

    Qiūshōu yǐhòu jìnzhǐ zài tián lǐ fénshāo jiēgǎn, yǐmiǎn wūrǎn kōngqì.

    Sau vụ thu hoạch mùa thu, cấm đốt rơm rạ ngoài ruộng để tránh ô nhiễm không khí.

  • 废弃fèiqìv, adj

    bỏ đi, bỏ hoang; phế thải, không dùng nữa

    “这座废弃多年的老厂房,后来被改造成了社区活动中心。”

    Zhè zuò fèiqì duōnián de lǎo chǎngfáng, hòulái bèi gǎizào chéng le shèqū huódòng zhōngxīn.

    Nhà xưởng cũ bị bỏ hoang nhiều năm này về sau được cải tạo thành trung tâm sinh hoạt cộng đồng.

  • 倡导chàngdǎov

    khởi xướng, cổ vũ, vận động (một lối sống, một cách làm)

    “公司倡导员工自带水杯,尽量少用一次性纸杯。”

    Gōngsī chàngdǎo yuángōng zì dài shuǐbēi, jǐnliàng shǎo yòng yícìxìng zhǐbēi.

    Công ty vận động nhân viên tự mang cốc nước, hạn chế tối đa cốc giấy dùng một lần.

  • 堆积duījīv

    chất đống, tích tụ lại

    “快递纸箱在门口堆积了一个星期,一直没人收拾。”

    Kuàidì zhǐxiāng zài ménkǒu duījī le yí gè xīngqī, yìzhí méi rén shōushi.

    Thùng các-tông chuyển phát chất đống trước cửa cả tuần mà chẳng ai dọn.

  • 腐烂fǔlànv

    thối rữa, mục nát

    “落叶腐烂以后,会慢慢变成很好的天然肥料。”

    Luòyè fǔlàn yǐhòu, huì mànmàn biànchéng hěn hǎo de tiānrán féiliào.

    Lá rụng sau khi mục rữa sẽ dần trở thành loại phân bón tự nhiên rất tốt.

  • 呼吁hūyùv

    kêu gọi (công chúng, mọi người cùng làm gì)

    “环保组织呼吁市民出门购物时自带购物袋。”

    Huánbǎo zǔzhī hūyù shìmín chūmén gòuwù shí zì dài gòuwù dài.

    Tổ chức bảo vệ môi trường kêu gọi người dân tự mang túi khi ra ngoài mua sắm.