Khảo Sát Mộ Cổ Bằng Công Nghệ Mới - Nói Về Công Cụ Hỗ Trợ Với 借助
Đội khảo cổ chưa đào một nhát nào đã nắm được cấu trúc ngôi mộ cổ nhờ radar xuyên đất, quét laser và mô hình ba chiều. Học "借助" để nói nhờ vào công cụ, phương tiện nào mà làm được việc. Ví dụ: "我们借助探地雷达确定了墓室的位置。"
- Dùng "(Chủ ngữ +) 借助 + công cụ/phương tiện + Động từ" để nói nhờ vào sự hỗ trợ bên ngoài mà làm được việc gì.
- Thuật lại công việc khảo cổ: thăm dò, đường nét, mô hình ba chiều, đo xác định niên đại, chất còn sót lại, khai quật, thiết bị chính xác, giải mã bí ẩn.
- Phân biệt 借助 với 凭/靠 (năng lực bản thân), 利用, 通过 và với 借 (mượn đồ).
Từ vựng & Ngữ pháp
- 墓mùn
mộ, ngôi mộ
“这座墓已经在地下埋了将近两千年。”
Zhè zuò mù yǐjīng zài dìxià mái le jiāngjìn liǎng qiān nián.
Ngôi mộ này đã nằm dưới lòng đất gần hai nghìn năm.
- 三维sānwéiadj
ba chiều (3D)
“有了三维模型,观众在网上也能“走进”墓室。”
Yǒu le sānwéi móxíng, guānzhòng zài wǎngshàng yě néng "zǒujìn" mùshì.
Có mô hình ba chiều rồi, khán giả trên mạng cũng có thể "bước vào" phòng mộ.
- 测定cèdìngv
đo đạc để xác định (niên đại, thành phần…)
“实验室测定了这块木头的年代。”
Shíyànshì cèdìng le zhè kuài mùtou de niándài.
Phòng thí nghiệm đã đo xác định niên đại của mẩu gỗ này.
- 残留cánliúv
còn sót lại, đọng lại
“碗底还残留着一点儿红色的颜料。”
Wǎndǐ hái cánliú zhe yìdiǎnr hóngsè de yánliào.
Đáy bát vẫn còn sót lại một chút thuốc màu đỏ.
- 破解pòjiěv
giải mã, giải được (bí ẩn, câu đố)
“这个千年之谜,至今还没有人能破解。”
Zhège qiān nián zhī mí, zhìjīn hái méi yǒurén néng pòjiě.
Bí ẩn nghìn năm này đến nay vẫn chưa ai giải được.
- 勘探kāntànv
thăm dò, khảo sát (dưới lòng đất)
“考古队在这片山坡上勘探了整整两个月。”
Kǎogǔduì zài zhè piàn shānpō shàng kāntàn le zhěngzhěng liǎng gè yuè.
Đội khảo cổ đã thăm dò trên sườn đồi này suốt hai tháng.
- 轮廓lúnkuòn
đường nét, hình dáng bao quát
“从高处看,古城墙的轮廓还很清楚。”
Cóng gāochù kàn, gǔ chéngqiáng de lúnkuò hái hěn qīngchu.
Nhìn từ trên cao, đường nét của tường thành cổ vẫn còn rất rõ.
- 挖掘wājuév
khai quật, đào
“正式挖掘之前,要先做好文物保护的准备。”
Zhèngshì wājué zhīqián, yào xiān zuòhǎo wénwù bǎohù de zhǔnbèi.
Trước khi khai quật chính thức, phải chuẩn bị sẵn sàng việc bảo vệ hiện vật.
- 精密jīngmìadj
chính xác, tinh vi (máy móc, phép đo)
“这台仪器非常精密,误差不到一毫米。”
Zhè tái yíqì fēicháng jīngmì, wùchā bú dào yì háomǐ.
Thiết bị này cực kỳ chính xác, sai số chưa tới một milimét.
- 宫殿gōngdiànn
cung điện
“古人常把墓修得像地上的宫殿一样。”
Gǔrén cháng bǎ mù xiū de xiàng dìshang de gōngdiàn yíyàng.
Người xưa thường xây mộ giống như cung điện trên mặt đất.
Luyện nghe
Bài 1/1地下的宫殿
Buổi chiều, tại công trường khảo cổ trên một sườn đồi, phóng viên kênh khoa học 彭俊林 phỏng vấn trưởng đoàn khảo cổ 郭淑萍.
彭俊林 (phóng viên kênh khoa học) · 郭淑萍 (trưởng đoàn khảo cổ)
1. 考古队最先借助什么确定了墓室的位置?
Đội khảo cổ trước tiên nhờ vào cái gì để xác định vị trí phòng mộ?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Phục Dựng Trang Phục Cung Đình Thời Đường - Nói Về Tiêu Chuẩn Cao Với 力求
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
