HSK 7–9 · Bài 185 · Về Quê Tiếp Quản Vườn Cam - Giải Thích Mục Đích Với 为的是
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 害虫hàichóngn
sâu hại, côn trùng có hại
“今年雨水多,果园里的害虫比往年多了不少。”
Jīnnián yǔshuǐ duō, guǒyuán lǐ de hàichóng bǐ wǎngnián duō le bùshǎo.
Năm nay mưa nhiều, sâu hại trong vườn cây nhiều hơn những năm trước không ít.
- 化肥huàféin
phân bón hoá học
“化肥用多了,土地会越来越硬。”
Huàféi yòng duō le, tǔdì huì yuèláiyuè yìng.
Dùng phân hoá học nhiều, đất sẽ ngày càng cứng.
- 栽zāiv
trồng (cây)
“我们在院子里栽了两棵桂花树。”
Wǒmen zài yuànzi lǐ zāi le liǎng kē guìhuāshù.
Chúng tôi trồng hai cây hoa quế trong sân.
- 苗miáon
cây con, mầm non
“这批橙子苗是从外地运来的,得先适应几天。”
Zhè pī chéngzi miáo shì cóng wàidì yùn lái de, děi xiān shìyìng jǐ tiān.
Lô cây cam giống này được chở từ nơi khác đến, phải để chúng thích nghi vài hôm trước đã.
- 茁壮zhuózhuàngadj
khoẻ mạnh, phát triển tốt, xanh tốt
“在大家的照顾下,这些小树长得很茁壮。”
Zài dàjiā de zhàogu xià, zhèxiē xiǎo shù zhǎng de hěn zhuózhuàng.
Được mọi người chăm sóc, những cây non này lớn lên rất khoẻ mạnh.
- 接班jiēbānv
tiếp quản, nối nghiệp; nhận ca
“老板的女儿大学毕业后回公司接班了。”
Lǎobǎn de nǚ'ér dàxué bìyè hòu huí gōngsī jiēbān le.
Con gái ông chủ tốt nghiệp đại học xong đã về công ty nối nghiệp.
- 扎根zhāgēnv
bén rễ, cắm rễ; gắn bó lâu dài (ở một nơi)
“她毕业后选择扎根山区,一教就是十年。”
Tā bìyè hòu xuǎnzé zhāgēn shānqū, yì jiāo jiù shì shí nián.
Tốt nghiệp xong cô ấy chọn gắn bó với vùng núi, dạy học suốt mười năm.
- 门路ménlùn
con đường, cách thức; mối quan hệ (để làm được việc)
“刚开始做生意,他到处找门路推销产品。”
Gāng kāishǐ zuò shēngyi, tā dàochù zhǎo ménlù tuīxiāo chǎnpǐn.
Mới bắt đầu làm ăn, anh ấy đi khắp nơi tìm đường tiêu thụ sản phẩm.
- 田园tiányuánn
ruộng vườn, đồng quê
“很多城里人向往田园生活,周末喜欢去农家乐。”
Hěn duō chénglǐrén xiàngwǎng tiányuán shēnghuó, zhōumò xǐhuan qù nóngjiālè.
Nhiều người thành phố ao ước cuộc sống điền viên, cuối tuần thích đi du lịch nông trại.
- 收割shōugēv
gặt, thu hoạch (lúa, lúa mì…)
“稻子熟了,村里人忙着收割。”
Dàozi shú le, cūn lǐ rén mángzhe shōugē.
Lúa chín rồi, người trong làng tất bật gặt hái.