HSK 7–9 · Bài 184 · Khoa Bệnh Viện Sắp Xếp Lại Ca Đêm - Nêu Hệ Quả Với 如此一来
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 轮换lúnhuànv
luân phiên, thay phiên nhau
“周末值班由三个小组轮换,每组每月只轮到一次。”
Zhōumò zhíbān yóu sān gè xiǎozǔ lúnhuàn, měi zǔ měi yuè zhǐ lúndào yí cì.
Trực cuối tuần do ba nhóm luân phiên, mỗi nhóm một tháng chỉ đến lượt một lần.
- 调剂tiáojìv
điều phối, điều tiết (bù chỗ thiếu bằng chỗ thừa)
“急诊忙不过来,医院从别的科室调剂了几名护士过去。”
Jízhěn máng bu guòlái, yīyuàn cóng biéde kēshì tiáojì le jǐ míng hùshi guoqu.
Cấp cứu làm không xuể, bệnh viện điều phối mấy điều dưỡng từ khoa khác sang.
- 衔接xiánjiēv
nối tiếp, ăn khớp, liên kết
“两个班次之间衔接不好,最容易出差错。”
Liǎng gè báncì zhījiān xiánjiē bù hǎo, zuì róngyì chū chācuò.
Giữa hai ca nối tiếp không tốt là dễ xảy ra sai sót nhất.
- 人手rénshǒun
nhân lực, người làm
“年底订单多,车间人手明显不够。”
Niándǐ dìngdān duō, chējiān rénshǒu míngxiǎn bùgòu.
Cuối năm đơn hàng nhiều, phân xưởng rõ ràng thiếu người.
- 试行shìxíngv
thực hiện thử, thí điểm
“新的报销制度先在两个部门试行三个月。”
Xīn de bàoxiāo zhìdù xiān zài liǎng gè bùmén shìxíng sān gè yuè.
Quy chế thanh toán mới thí điểm trước ở hai phòng ban trong ba tháng.
- 提议tíyìv
đề nghị, đề xuất
“有人提议把年会改在周五晚上举行。”
Yǒurén tíyì bǎ niánhuì gǎi zài zhōuwǔ wǎnshang jǔxíng.
Có người đề xuất dời tiệc tất niên sang tối thứ Sáu.
- 紧凑jǐncòuadj
chặt chẽ, dày đặc, sát nhau
“这次出差日程安排得很紧凑,三天跑了四个城市。”
Zhè cì chūchāi rìchéng ānpái de hěn jǐncòu, sān tiān pǎo le sì gè chéngshì.
Chuyến công tác lần này lịch trình rất dày đặc, ba ngày đi bốn thành phố.
- 周密zhōumìadj
chu đáo, kỹ lưỡng, chặt chẽ
“这个应急方案考虑得很周密,连停电都想到了。”
Zhège yìngjí fāng'àn kǎolǜ de hěn zhōumì, lián tíngdiàn dōu xiǎngdào le.
Phương án ứng phó khẩn cấp này được cân nhắc rất kỹ lưỡng, đến cả mất điện cũng đã tính tới.
- 照常zhàochángadv
như thường lệ
“国庆期间,急诊照常开放。”
Guóqìng qījiān, jízhěn zhàocháng kāifàng.
Trong dịp Quốc khánh, khoa cấp cứu vẫn mở cửa như thường lệ.
- 效力xiàolìv
phục vụ, cống hiến (cho một tổ chức); (danh từ) hiệu lực
“他在这家医院效力了二十多年,一直没离开过。”
Tā zài zhè jiā yīyuàn xiàolì le èrshí duō nián, yìzhí méi líkāi guo.
Ông ấy đã cống hiến cho bệnh viện này hơn hai mươi năm, chưa từng rời đi.