HSK 7–9 · Bài 182 · Tay Vợt Mười Sáu Tuổi Bất Ngờ Vô Địch Quốc Gia - Kể Thành Công Vang Dội Với 一举
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 回合huíhén
loạt đánh, pha bóng; hiệp, vòng (thi đấu)
“这个回合双方来回打了二十多拍,看得人手心冒汗。”
Zhège huíhé shuāngfāng láihuí dǎ le èr shí duō pāi, kàn de rén shǒuxīn màohàn.
Pha bóng này hai bên đánh qua đánh lại hơn hai mươi lần, xem mà toát mồ hôi tay.
- 扣人心弦kòurénxīnxiánadj
hồi hộp, gay cấn, làm rung động lòng người
“这场半决赛打得扣人心弦,直到最后一分才分出胜负。”
Zhè chǎng bànjuésài dǎ de kòurénxīnxián, zhídào zuìhòu yì fēn cái fēnchū shèngfù.
Trận bán kết này diễn ra vô cùng gay cấn, đến tận điểm cuối cùng mới phân thắng bại.
- 出人意料chūrényìliàoadj
ngoài dự đoán, bất ngờ
“这次比赛的结果出人意料,种子选手全部提前出局。”
Zhè cì bǐsài de jiéguǒ chūrényìliào, zhǒngzi xuǎnshǒu quánbù tíqián chūjú.
Kết quả giải đấu lần này ngoài dự đoán, các hạt giống đều bị loại sớm.
- 扭转niǔzhuǎnv
xoay chuyển, lật ngược (tình thế)
“换了新教练以后,球队终于扭转了连败的局面。”
Huàn le xīn jiàoliàn yǐhòu, qiúduì zhōngyú niǔzhuǎn le liánbài de júmiàn.
Sau khi thay huấn luyện viên mới, đội bóng cuối cùng đã xoay chuyển được tình thế thua liên tiếp.
- 劣势lièshìn
thế bất lợi, thế yếu
“虽然身高处于劣势,他靠速度弥补了不足。”
Suīrán shēngāo chǔyú lièshì, tā kào sùdù míbǔ le bùzú.
Tuy chiều cao ở thế bất lợi, anh ấy bù đắp bằng tốc độ.
- 强项qiángxiàngn
sở trường, thế mạnh
“发球是她的强项,很多对手都接不好。”
Fāqiú shì tā de qiángxiàng, hěn duō duìshǒu dōu jiē bu hǎo.
Giao bóng là sở trường của cô ấy, nhiều đối thủ đỡ không nổi.
- 名声míngshēngn
danh tiếng, tiếng tăm
“这位老教练在业内名声很好,大家都愿意把孩子交给他。”
Zhè wèi lǎo jiàoliàn zài yènèi míngshēng hěn hǎo, dàjiā dōu yuànyì bǎ háizi jiāogěi tā.
Vị huấn luyện viên lâu năm này có tiếng tốt trong nghề, ai cũng muốn giao con cho ông.
- 沉着chénzhuóadj
bình tĩnh, điềm tĩnh, vững vàng
“面对记者的追问,他沉着地回答了每个问题。”
Miànduì jìzhě de zhuīwèn, tā chénzhuó de huídá le měi gè wèntí.
Trước những câu hỏi dồn dập của phóng viên, anh ấy bình tĩnh trả lời mọi câu hỏi.
- 拼命pīnmìngadv
liều mạng, dốc hết sức
“为了进国家队,她每天拼命训练到深夜。”
Wèile jìn guójiāduì, tā měi tiān pīnmìng xùnliàn dào shēnyè.
Để vào được đội tuyển quốc gia, ngày nào cô ấy cũng dốc sức tập luyện đến khuya.
- 助威zhùwēiv
cổ vũ, reo hò cổ động
“决赛那天,家乡来了好几百名球迷为他助威。”
Juésài nà tiān, jiāxiāng lái le hǎo jǐ bǎi míng qiúmí wèi tā zhùwēi.
Hôm chung kết, có mấy trăm người hâm mộ từ quê nhà đến cổ vũ cho anh ấy.