HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 181 · Cataloguing a late grandfather's antique collection

Kiểm Kê Đồ Cổ Ông Để Lại - Làm Lần Lượt Từng Món Với 一一

Hai chị em dọn dẹp bộ sưu tập đồ cổ người ông quá cố để lại, đối chiếu từng món với cuốn sổ ghi chép của ông trước khi giao cho nhà đấu giá. Học "一一" để nói "lần lượt từng cái, không bỏ sót". Ví dụ: "我对着实物把它们一一核对。"

  • Dùng "(Đối tượng số nhiều) + Chủ ngữ + 一一 + Động từ" để nói làm lần lượt, đầy đủ từng cái một.
  • Nói về việc kiểm kê di vật, đồ cổ: đánh số, đối chiếu, ngọc, đồ sơn mài, con dấu, đem bán đấu giá.
  • Phân biệt 一一 với 一个一个地, 分别 và 相继; biết dạng lịch sự 不一一…, 恕不一一….
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 古董gǔdǒngn

    đồ cổ

    “他退休以后迷上了收藏古董,家里摆满了瓶瓶罐罐。”

    Tā tuìxiū yǐhòu mí shang le shōucáng gǔdǒng, jiālǐ bǎi mǎn le píngping guànguàn.

    Sau khi nghỉ hưu ông ấy mê sưu tầm đồ cổ, trong nhà bày đầy bình bình lọ lọ.

  • 拍卖pāimàiv

    bán đấu giá

    “这幅画上个月在北京拍卖,成交价远远超出了预期。”

    Zhè fú huà shàng ge yuè zài Běijīng pāimài, chéngjiāojià yuǎnyuǎn chāochū le yùqī.

    Bức tranh này được bán đấu giá ở Bắc Kinh tháng trước, giá chốt vượt xa dự kiến.

  • 编号biānhàon

    số hiệu, mã số (đánh số thứ tự)

    “每件藏品都有自己的编号,方便以后查找。”

    Měi jiàn cángpǐn dōu yǒu zìjǐ de biānhào, fāngbiàn yǐhòu cházhǎo.

    Mỗi món đồ sưu tập đều có số hiệu riêng để sau này tiện tra tìm.

  • 遗物yíwùn

    di vật, đồ người đã khuất để lại

    “整理母亲的遗物时,她发现了一叠多年前的老照片。”

    Zhěnglǐ mǔqīn de yíwù shí, tā fāxiàn le yì dié duō nián qián de lǎo zhàopiàn.

    Khi sắp xếp di vật của mẹ, cô ấy phát hiện một xấp ảnh cũ từ nhiều năm trước.

  • 核对héduìv

    đối chiếu, kiểm tra lại

    “签合同之前,请再核对一遍金额和日期。”

    Qiān hétong zhīqián, qǐng zài héduì yí biàn jīn'é hé rìqī.

    Trước khi ký hợp đồng, xin hãy đối chiếu lại số tiền và ngày tháng một lần nữa.

  • 名贵míngguìadj

    quý giá, đắt tiền và nổi tiếng

    “这种红木家具用料名贵,做工也非常讲究。”

    Zhè zhǒng hóngmù jiājù yòngliào míngguì, zuògōng yě fēicháng jiǎngjiu.

    Loại đồ gỗ đỏ này nguyên liệu quý giá, tay nghề chế tác cũng rất công phu.

  • 印章yìnzhāngn

    con dấu, ấn triện

    “老先生每完成一幅字,都会在角落盖上自己的印章。”

    Lǎo xiānsheng měi wánchéng yì fú zì, dōu huì zài jiǎoluò gài shàng zìjǐ de yìnzhāng.

    Mỗi khi viết xong một bức chữ, ông cụ đều đóng con dấu của mình vào góc.

  • 无价之宝wújiàzhībǎon

    báu vật vô giá

    “对我来说,外婆留下的这封信就是无价之宝。”

    Duì wǒ lái shuō, wàipó liúxià de zhè fēng xìn jiùshì wújiàzhībǎo.

    Với tôi, lá thư bà ngoại để lại chính là báu vật vô giá.

  • 玉yùn

    ngọc

    “中国人自古爱玉,认为玉代表着高洁的品格。”

    Zhōngguó rén zìgǔ ài yù, rènwéi yù dàibiǎo zhe gāojié de pǐngé.

    Người Trung Quốc từ xưa đã yêu ngọc, cho rằng ngọc tượng trưng cho phẩm cách thanh cao.

  • 漆qīn

    sơn (sơn mài, sơn ta)

    “这只木盒刷了好几层红漆,几十年了还亮得像新的。”

    Zhè zhī mùhé shuā le hǎo jǐ céng hóng qī, jǐshí nián le hái liàng de xiàng xīn de.

    Chiếc hộp gỗ này được quét mấy lớp sơn đỏ, mấy chục năm rồi vẫn bóng như mới.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

爷爷的收藏

Một buổi sáng cuối tuần ở Tô Châu, hai chị em 孙静华 và 孙伟康 dọn dẹp thư phòng của ông nội đã mất, kiểm kê bộ đồ cổ ông để lại theo cuốn sổ ghi chép của ông.

孙静华 (chị gái, cháu nội) · 孙伟康 (em trai, cháu nội)

1. 姐弟俩是怎么核对古董的?

Hai chị em đối chiếu đồ cổ như thế nào?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Tay Vợt Mười Sáu Tuổi Bất Ngờ Vô Địch Quốc Gia - Kể Thành Công Vang Dội Với 一举

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới