HSK 7–9 · Bài 180 · Mẹ Muốn Tái Hôn, Cả Nhà Chia Rẽ - Nêu Ngoại Lệ Với 唯独

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 继父jìfùn

    bố dượng, cha kế

    “她跟继父相处了十几年,早就把他当成了亲人。”

    Tā gēn jìfù xiāngchǔ le shíjǐ nián, zǎojiù bǎ tā dàngchéng le qīnrén.

    Cô ấy sống cùng bố dượng hơn mười năm, từ lâu đã coi ông như người thân ruột thịt.

  • 伴侣bànlǚn

    bạn đời, người bầu bạn

    “人到晚年,有个知冷知热的伴侣比什么都重要。”

    Rén dào wǎnnián, yǒu gè zhī lěng zhī rè de bànlǚ bǐ shénme dōu zhòngyào.

    Về già, có một người bạn đời biết quan tâm chăm sóc mình quan trọng hơn bất cứ điều gì.

  • 抵触dǐchùv

    phản kháng, bài xích (trong lòng); mâu thuẫn với

    “孩子对新学校有些抵触,家长要多点耐心。”

    Háizi duì xīn xuéxiào yǒuxiē dǐchù, jiāzhǎng yào duō diǎn nàixīn.

    Đứa trẻ có phần bài xích ngôi trường mới, phụ huynh cần kiên nhẫn hơn.

  • 接纳jiēnàv

    tiếp nhận, chấp nhận (một người vào nhóm, gia đình)

    “新同事性格内向,大家花了一段时间才真正接纳他。”

    Xīn tóngshì xìnggé nèixiàng, dàjiā huā le yí duàn shíjiān cái zhēnzhèng jiēnà tā.

    Đồng nghiệp mới tính hướng nội, mọi người mất một thời gian mới thực sự chấp nhận anh ấy.

  • 成全chéngquánv

    thành toàn, giúp (ai) đạt được điều họ mong muốn

    “他们俩是真心相爱,咱们就成全他们吧。”

    Tāmen liǎ shì zhēnxīn xiāng'ài, zánmen jiù chéngquán tāmen ba.

    Hai đứa nó yêu nhau thật lòng, chúng ta hãy thành toàn cho chúng đi.

  • 心病xīnbìngn

    nỗi lo canh cánh trong lòng, khúc mắc

    “儿子的工作一直没着落,成了老两口的心病。”

    Érzi de gōngzuò yìzhí méi zhuóluò, chéng le lǎo liǎngkǒu de xīnbìng.

    Công việc của con trai mãi chưa đâu vào đâu, trở thành nỗi lo canh cánh của hai ông bà.

  • 别扭bièniuadj

    khó chịu, gượng gạo, không thoải mái

    “第一次见面就让我叫他叔叔,我总觉得有点别扭。”

    Dìyī cì jiànmiàn jiù ràng wǒ jiào tā shūshu, wǒ zǒng juéde yǒu diǎn bièniu.

    Lần đầu gặp đã bảo tôi gọi ông ấy là chú, tôi cứ thấy hơi gượng gạo.

  • 顾及gùjív

    để ý đến, quan tâm đến, tính đến

    “做决定的时候,也要顾及老人的身体情况。”

    Zuò juédìng de shíhou, yě yào gùjí lǎorén de shēntǐ qíngkuàng.

    Khi đưa ra quyết định cũng phải tính đến tình hình sức khoẻ của người già.

  • 情理qínglǐn

    lẽ thường, tình lý (hợp tình hợp lý)

    “老人想找个伴,这是人之常情,也合乎情理。”

    Lǎorén xiǎng zhǎo gè bàn, zhè shì rén zhī chángqíng, yě héhū qínglǐ.

    Người già muốn tìm một người bầu bạn, đó là chuyện thường tình, cũng hợp tình hợp lý.

  • 恩爱ēn'àiadj

    (vợ chồng) yêu thương, gắn bó, mặn nồng

    “那对老夫妻结婚五十年了,还是那么恩爱。”

    Nà duì lǎo fūqī jiéhūn wǔ shí nián le, háishi nàme ēn'ài.

    Đôi vợ chồng già ấy cưới nhau đã năm mươi năm mà vẫn mặn nồng như thế.