HSK 7–9 · Bài 18 · Vì Sao Thị Trấn Nhỏ Bỗng Hút Khách - Nêu Kết Quả Trước, Giải Thích Nguyên Nhân Sau Với 之所以……是因为……
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 人气rénqìn
sức hút, độ nổi tiếng, độ đông khách
“这家小面馆在网上人气很高,门口天天排长队。”
Zhè jiā xiǎo miànguǎn zài wǎngshàng rénqì hěn gāo, ménkǒu tiāntiān pái chángduì.
Quán mì nhỏ này rất được yêu thích trên mạng, ngày nào trước cửa cũng xếp hàng dài.
- 热潮rècháon
cơn sốt, trào lưu rầm rộ
“这几年,城市里掀起了一股露营热潮。”
Zhè jǐ nián, chéngshì li xiānqǐ le yì gǔ lùyíng rècháo.
Mấy năm nay, ở thành phố dấy lên một cơn sốt cắm trại.
- 追捧zhuīpěngv
săn đón, ưa chuộng, tung hô
“这种手工茶一上市,就受到了年轻人的追捧。”
Zhè zhǒng shǒugōng chá yí shàngshì, jiù shòudào le niánqīngrén de zhuīpěng.
Loại trà thủ công này vừa ra mắt đã được giới trẻ săn đón.
- 炒作chǎozuòv
thổi phồng, lăng xê quá mức (để gây chú ý)
“有些"网红景点"全靠炒作,去了才发现很普通。”
Yǒuxiē "wǎnghóng jǐngdiǎn" quán kào chǎozuò, qù le cái fāxiàn hěn pǔtōng.
Có những "điểm check-in nổi tiếng trên mạng" hoàn toàn nhờ thổi phồng, đến nơi mới thấy rất bình thường.
- 客流kèliún
lượng khách, dòng khách
“节假日期间,地铁站的客流明显增加。”
Jiéjiàrì qījiān, dìtiězhàn de kèliú míngxiǎn zēngjiā.
Trong dịp lễ, lượng khách ở các ga tàu điện ngầm tăng rõ rệt.
- 承载chéngzàiv
chịu tải, gánh đỡ (sức chứa, trọng lượng)
“这座古桥已经承载不了大型车辆的重量。”
Zhè zuò gǔqiáo yǐjīng chéngzài bu liǎo dàxíng chēliàng de zhòngliàng.
Cây cầu cổ này đã không chịu nổi trọng lượng của xe cỡ lớn.
- 原汁原味yuánzhīyuánwèiidiom
nguyên bản, giữ nguyên nét vốn có
“这家餐厅的菜保留了原汁原味的家乡做法。”
Zhè jiā cāntīng de cài bǎoliú le yuánzhīyuánwèi de jiāxiāng zuòfǎ.
Món ăn của nhà hàng này giữ nguyên cách nấu nguyên bản của quê nhà.
- 风土人情fēngtǔrénqíngidiom
phong tục tập quán, nét văn hóa và con người của một vùng
“旅行的乐趣,就在于感受不同地方的风土人情。”
Lǚxíng de lèqù, jiù zàiyú gǎnshòu bùtóng dìfang de fēngtǔrénqíng.
Niềm vui của du lịch nằm ở việc cảm nhận phong tục tập quán của những vùng đất khác nhau.
- 旺季wàngjìn
mùa cao điểm, mùa đông khách
“旅游旺季的机票,往往比平时贵一倍。”
Lǚyóu wàngjì de jīpiào, wǎngwǎng bǐ píngshí guì yí bèi.
Vé máy bay mùa cao điểm du lịch thường đắt gấp đôi ngày thường.
- 络绎不绝luòyìbùjuéidiom
nườm nượp, nối nhau không ngớt
“博物馆开放第一天,前来参观的人络绎不绝。”
Bówùguǎn kāifàng dìyī tiān, qiánlái cānguān de rén luòyìbùjué.
Ngày đầu bảo tàng mở cửa, người đến tham quan nườm nượp không ngớt.