HSK 7–9 · Bài 179 · Chim Én Bay Thấp Có Mưa Thật Không - Xác Nhận Lời Dự Đoán Với 果真

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 燕子yànzin

    chim én

    “每年春天,那对燕子都会回到我家屋檐下做窝。”

    Měi nián chūntiān, nà duì yànzi dōu huì huídào wǒ jiā wūyán xià zuò wō.

    Mùa xuân năm nào, đôi chim én ấy cũng quay về làm tổ dưới mái hiên nhà tôi.

  • 俗话súhuàn

    tục ngữ, câu nói dân gian

    “俗话说“一场秋雨一场寒”,这几天真是越来越冷了。”

    Súhuà shuō "yì chǎng qiū yǔ yì chǎng hán", zhè jǐ tiān zhēn shì yuèláiyuè lěng le.

    Tục ngữ có câu "mỗi trận mưa thu lại lạnh thêm một chút", mấy hôm nay đúng là càng lúc càng lạnh.

  • 兆头zhàotoun

    điềm báo, điềm

    “搬家那天一早就出了太阳,老人们都说是个好兆头。”

    Bānjiā nà tiān yì zǎo jiù chū le tàiyang, lǎo rénmen dōu shuō shì gè hǎo zhàotou.

    Hôm chuyển nhà, trời vừa sáng đã có nắng, các cụ đều bảo đó là điềm lành.

  • 乌云wūyúnn

    mây đen

    “乌云越积越厚,看样子马上就要下暴雨了。”

    Wūyún yuè jī yuè hòu, kànyàngzi mǎshàng jiùyào xià bàoyǔ le.

    Mây đen càng lúc càng dày, xem chừng sắp có mưa to rồi.

  • 观测guāncèv

    quan trắc, quan sát đo đạc (thời tiết, thiên văn…)

    “气象站每隔一小时就要观测一次气温和风速。”

    Qìxiàng zhàn měi gé yì xiǎoshí jiùyào guāncè yí cì qìwēn hé fēng sù.

    Cứ mỗi tiếng trạm khí tượng lại phải quan trắc nhiệt độ và tốc độ gió một lần.

  • 冰雹bīngbáon

    mưa đá

    “昨晚一场冰雹砸坏了村里不少蔬菜大棚。”

    Zuó wǎn yì chǎng bīngbáo zá huài le cūn lǐ bùshǎo shūcài dàpéng.

    Trận mưa đá tối qua đã làm hỏng khá nhiều nhà kính trồng rau trong làng.

  • 雷达léidán

    ra-đa

    “从雷达回波上看,这片云团正在向东移动。”

    Cóng léidá huíbō shàng kàn, zhè piàn yúntuán zhèngzài xiàng dōng yídòng.

    Nhìn trên ảnh phản hồi ra-đa, đám mây này đang di chuyển về phía đông.

  • 吻合wěnhév

    khớp, trùng khớp, ăn khớp

    “这次的实际降雨量与预报基本吻合。”

    Zhè cì de shíjì jiàngyǔliàng yǔ yùbào jīběn wěnhé.

    Lượng mưa thực tế lần này về cơ bản khớp với dự báo.

  • 说不上shuōbushàngv

    không thể coi là, chưa đến mức gọi là

    “他只是凭经验猜对了几次,说不上有什么真本事。”

    Tā zhǐshì píng jīngyàn cāi duì le jǐ cì, shuōbushàng yǒu shénme zhēn běnshì.

    Anh ấy chỉ dựa vào kinh nghiệm mà đoán đúng vài lần, chưa thể coi là có bản lĩnh thật sự gì.

  • 预言yùyánv

    tiên đoán, đoán trước (danh từ: lời tiên đoán)

    “没有人能准确预言明年夏天会不会特别热。”

    Méiyǒu rén néng zhǔnquè yùyán míngnián xiàtiān huì bu huì tèbié rè.

    Không ai có thể tiên đoán chính xác mùa hè năm sau có nóng bất thường hay không.