HSK 7–9 · Bài 177 · Ba Năm Theo Dấu Báo Tuyết - Nói Về Thời Lượng Với 历时 / 为期

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 豹bàon

    con báo

    “那只豹趴在岩石上,身上的斑点和石头几乎融为一体。”

    Nà zhī bào pā zài yánshí shàng, shēnshang de bāndiǎn hé shítou jīhū róngwéiyìtǐ.

    Con báo nằm sấp trên tảng đá, những đốm trên mình nó gần như hòa lẫn vào đá.

  • 峡谷xiágǔn

    hẻm núi

    “清晨的峡谷里雾气很重,几米外就看不清了。”

    Qīngchén de xiágǔ lǐ wùqì hěn zhòng, jǐ mǐ wài jiù kàn bu qīng le.

    Sáng sớm trong hẻm núi sương mù dày đặc, cách vài mét đã không nhìn rõ.

  • 潜伏qiánfúv

    ẩn nấp, nằm phục

    “摄影师在帐篷里潜伏了一整夜,连大气都不敢出。”

    Shèyǐngshī zài zhàngpeng lǐ qiánfú le yì zhěng yè, lián dàqì dōu bù gǎn chū.

    Người quay phim nằm phục trong lều suốt một đêm, đến thở mạnh cũng không dám.

  • 捕捉bǔzhuōv

    bắt được, chộp được (khoảnh khắc, hình ảnh)

    “好的纪录片,要善于捕捉动物最自然的瞬间。”

    Hǎo de jìlùpiàn, yào shànyú bǔzhuō dòngwù zuì zìrán de shùnjiān.

    Một bộ phim tài liệu hay phải giỏi chộp được những khoảnh khắc tự nhiên nhất của động vật.

  • 猎物lièwùn

    con mồi

    “岩羊是雪豹在高原上最主要的猎物。”

    Yányáng shì xuěbào zài gāoyuán shàng zuì zhǔyào de lièwù.

    Cừu núi xanh là con mồi chủ yếu nhất của báo tuyết trên cao nguyên.

  • 稀有xīyǒuadj

    hiếm, quý hiếm

    “这片保护区生活着好几种稀有动物。”

    Zhè piàn bǎohùqū shēnghuó zhe hǎo jǐ zhǒng xīyǒu dòngwù.

    Khu bảo tồn này là nơi sinh sống của nhiều loài động vật quý hiếm.

  • 野兽yěshòun

    thú hoang, thú dữ

    “晚上在山里扎营,要把食物收好,免得引来野兽。”

    Wǎnshang zài shān lǐ zhāyíng, yào bǎ shíwù shōu hǎo, miǎnde yǐnlái yěshòu.

    Buổi tối cắm trại trên núi phải cất kỹ đồ ăn, kẻo dụ thú hoang tới.

  • 凶猛xiōngměngadj

    hung dữ, dữ tợn

    “别看它平时懒洋洋的,捕猎时却非常凶猛。”

    Biékàn tā píngshí lǎnyángyáng de, bǔliè shí què fēicháng xiōngměng.

    Đừng thấy bình thường nó uể oải, lúc săn mồi lại vô cùng hung dữ.

  • 守候shǒuhòuv

    chờ đợi, canh chờ (ở một chỗ)

    “为了拍日出,我们凌晨四点就在山顶守候。”

    Wèile pāi rìchū, wǒmen língchén sì diǎn jiù zài shāndǐng shǒuhòu.

    Để quay cảnh mặt trời mọc, bốn giờ sáng chúng tôi đã canh chờ trên đỉnh núi.

  • 风吹雨打fēngchuīyǔdǎv

    dãi gió dầm mưa; chịu đựng thử thách khắc nghiệt

    “这顶旧帐篷经历了三年的风吹雨打,到处都是补丁。”

    Zhè dǐng jiù zhàngpeng jīnglì le sān nián de fēngchuīyǔdǎ, dàochù dōu shì bǔding.

    Chiếc lều cũ này đã trải qua ba năm dãi gió dầm mưa, chỗ nào cũng có miếng vá.

  • 艰险jiānxiǎnn

    gian nan nguy hiểm

    “一路上的艰险,他们从来没对家里人说过。”

    Yílù shàng de jiānxiǎn, tāmen cónglái méi duì jiālǐrén shuō guo.

    Những gian nan nguy hiểm dọc đường, họ chưa bao giờ kể với người nhà.