HSK 7–9 · Bài 176 · Bản Tin Về Đợt Nắng Nóng Kỷ Lục - Nhấn Mạnh Con Số Lớn Với 多达 / 高达

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 闷热mēnrèadj

    oi bức, nóng hầm hập

    “傍晚一点风都没有,空气闷热得让人喘不过气。”

    Bàngwǎn yì diǎn fēng dōu méiyǒu, kōngqì mēnrè de ràng rén chuǎn bu guò qì.

    Chiều tối không có lấy một chút gió, không khí oi bức đến mức khiến người ta khó thở.

  • 盛夏shèngxiàn

    giữa mùa hè, lúc hè nóng nhất

    “每到盛夏,江边的夜市都特别热闹。”

    Měi dào shèngxià, jiāngbiān de yèshì dōu tèbié rènao.

    Mỗi khi vào giữa hè, chợ đêm ven sông lại đặc biệt nhộn nhịp.

  • 冷气lěngqìn

    hơi lạnh, điều hòa (không khí lạnh)

    “商场里冷气开得很足,进去一会儿就凉快了。”

    Shāngchǎng lǐ lěngqì kāi de hěn zú, jìnqu yíhuìr jiù liángkuai le.

    Trong trung tâm thương mại điều hòa bật rất mạnh, vào một lúc là mát ngay.

  • 作物zuòwùn

    cây trồng, hoa màu

    “连续干旱,地里的作物都打蔫了。”

    Liánxù gānhàn, dì lǐ de zuòwù dōu dǎniān le.

    Hạn hán liên tục, cây trồng ngoài đồng đều héo rũ.

  • 灌guànv

    tưới (dẫn nước vào ruộng), rót, đổ vào

    “村民们连夜从河里抽水往田里灌,抢救秧苗。”

    Cūnmín men liányè cóng hé lǐ chōushuǐ wǎng tián lǐ guàn, qiǎngjiù yāngmiáo.

    Dân làng suốt đêm bơm nước từ sông dẫn vào ruộng, cứu lúa non.

  • 枯竭kūjiév

    cạn kiệt, khô cạn

    “山里的泉水已经枯竭,村民只能到镇上拉水。”

    Shān lǐ de quánshuǐ yǐjīng kūjié, cūnmín zhǐnéng dào zhèn shàng lā shuǐ.

    Nước suối trên núi đã cạn kiệt, dân làng chỉ có thể lên thị trấn chở nước về.

  • 刷新shuāxīnv

    phá (kỷ lục), lập mức mới

    “今年夏天,这座城市的最高气温三次刷新纪录。”

    Jīnnián xiàtiān, zhè zuò chéngshì de zuì gāo qìwēn sān cì shuāxīn jìlù.

    Mùa hè năm nay, nhiệt độ cao nhất của thành phố này ba lần phá kỷ lục.

  • 史无前例shǐwúqiánlìadj

    chưa từng có trong lịch sử

    “连续四十天不下雨,这在当地是史无前例的。”

    Liánxù sì shí tiān bú xiàyǔ, zhè zài dāngdì shì shǐwúqiánlì de.

    Liên tục bốn mươi ngày không mưa, điều này ở địa phương là chưa từng có.

  • 局部júbùn

    cục bộ, một phần (khu vực)

    “明天午后局部地区有雷阵雨,出门记得带伞。”

    Míngtiān wǔ hòu júbù dìqū yǒu léizhènyǔ, chūmén jìde dài sǎn.

    Chiều mai một số khu vực có mưa rào kèm sấm sét, ra ngoài nhớ mang ô.

  • 刺眼cìyǎnadj

    chói mắt

    “中午的阳光太刺眼,最好戴上墨镜。”

    Zhōngwǔ de yángguāng tài cìyǎn, zuìhǎo dài shàng mòjìng.

    Nắng buổi trưa quá chói mắt, tốt nhất nên đeo kính râm.

  • 势头shìtóun

    đà, xu thế

    “气温上升的势头还没有减弱的迹象。”

    Qìwēn shàngshēng de shìtóu hái méiyǒu jiǎnruò de jìxiàng.

    Đà tăng của nhiệt độ vẫn chưa có dấu hiệu giảm.