HSK 7–9 · Bài 175 · Tay Đạp Xe Sáu Mươi Tuổi Hơn Mười Lần Xuyên Trung Quốc - Nhấn Mạnh Con Số Lớn Với 不下

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 体魄tǐpòn

    thể chất, thân thể cường tráng

    “常年在户外运动,让他练就了一副强健的体魄。”

    Chángnián zài hùwài yùndòng, ràng tā liànjiù le yí fù qiángjiàn de tǐpò.

    Nhiều năm vận động ngoài trời đã rèn cho ông một thân thể cường tráng.

  • 膝盖xīgàin

    đầu gối

    “爬坡的时候膝盖用力太猛,很容易受伤。”

    Pá pō de shíhou xīgài yònglì tài měng, hěn róngyì shòushāng.

    Lúc leo dốc mà đầu gối dồn lực quá mạnh thì rất dễ bị thương.

  • 关节guānjién

    khớp (xương)

    “上了年纪的人运动前,一定要先活动活动关节。”

    Shàng le niánjì de rén yùndòng qián, yídìng yào xiān huódòng huódòng guānjié.

    Người có tuổi trước khi vận động nhất định phải khởi động các khớp trước.

  • 不懈bùxièadj

    không ngừng, bền bỉ, không lơi lỏng

    “经过多年不懈的努力,他终于骑完了全国所有省份。”

    Jīngguò duōnián bùxiè de nǔlì, tā zhōngyú qí wán le quánguó suǒyǒu shěngfèn.

    Sau nhiều năm nỗ lực không ngừng, cuối cùng ông đã đạp xe qua hết mọi tỉnh trong cả nước.

  • 透气tòuqìadj

    thoáng khí, thông thoáng

    “夏天骑车最好穿透气的衣服,汗干得快。”

    Xiàtiān qíchē zuìhǎo chuān tòuqì de yīfu, hàn gān de kuài.

    Mùa hè đạp xe tốt nhất nên mặc quần áo thoáng khí, mồ hôi khô nhanh.

  • 酣畅hānchàngadj

    sảng khoái, thỏa thích, đã đời

    “骑了一整天,晚上睡得特别酣畅。”

    Qí le yì zhěngtiān, wǎnshang shuì de tèbié hānchàng.

    Đạp xe suốt một ngày, buổi tối ngủ say sưa đã đời.

  • 自强不息zìqiángbùxīv

    tự cường không ngừng, luôn tự mình vươn lên

    “这位老人自强不息的精神,感动了很多年轻人。”

    Zhè wèi lǎorén zìqiángbùxī de jīngshén, gǎndòng le hěn duō niánqīngrén.

    Tinh thần không ngừng vươn lên của cụ ông này đã làm cảm động rất nhiều người trẻ.

  • 磨损mósǔnv

    mài mòn, hao mòn

    “这条轮胎已经磨损得很厉害,长途出发前最好换掉。”

    Zhè tiáo lúntāi yǐjīng mósǔn de hěn lìhai, chángtú chūfā qián zuìhǎo huàn diào.

    Chiếc lốp này đã mòn rất nặng, trước khi đi đường dài tốt nhất nên thay.

  • 里程碑lǐchéngbēin

    cột mốc (quan trọng)

    “第一次独自骑到海边,是他骑行生涯的第一个里程碑。”

    Dìyī cì dúzì qí dào hǎibiān, shì tā qíxíng shēngyá de dìyī gè lǐchéngbēi.

    Lần đầu tự mình đạp xe ra đến biển là cột mốc đầu tiên trong đời đạp xe của ông.

  • 坎坷kǎnkěadj

    gập ghềnh, trắc trở, lận đận

    “他这一生经历坎坷,却始终没有放弃自己的爱好。”

    Tā zhè yìshēng jīnglì kǎnkě, què shǐzhōng méiyǒu fàngqì zìjǐ de àihào.

    Cuộc đời ông nhiều trắc trở, nhưng ông chưa bao giờ từ bỏ niềm đam mê của mình.