HSK 7–9 · Bài 171 · Cảnh Sát Cảnh Báo Chủ Cửa Hàng Về Chiêu Lừa Mới - Nói Trang Trọng Với 不胜

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 黑客hēikèn

    tin tặc, hacker

    “公司的网站昨晚遭到了黑客攻击。”

    Gōngsī de wǎngzhàn zuówǎn zāodào le hēikè gōngjī.

    Trang web của công ty tối qua bị tin tặc tấn công.

  • 杀毒shādúv

    diệt virus (máy tính); khử trùng

    “这台电脑很久没杀毒了,运行越来越慢。”

    Zhè tái diànnǎo hěn jiǔ méi shādú le, yùnxíng yuèláiyuè màn.

    Chiếc máy tính này lâu rồi không diệt virus, chạy ngày càng chậm.

  • 窃取qièqǔv

    đánh cắp, lấy trộm (thông tin, bí mật, tài sản)

    “不法分子利用假网站窃取用户的个人信息。”

    Bùfǎ fènzǐ lìyòng jiǎ wǎngzhàn qièqǔ yònghù de gèrén xìnxī.

    Kẻ phạm pháp dùng trang web giả để đánh cắp thông tin cá nhân của người dùng.

  • 欺诈qīzhàn

    sự lừa đảo, gian lận

    “夸大商品的效果来骗顾客,也属于欺诈。”

    Kuādà shāngpǐn de xiàoguǒ lái piàn gùkè, yě shǔyú qīzhà.

    Thổi phồng công dụng của hàng hoá để lừa khách cũng là hành vi lừa đảo.

  • 讹诈ézhàv

    tống tiền, hăm doạ để đòi tiền

    “那个人借口商品有问题讹诈店主,被警察当场带走了。”

    Nà ge rén jièkǒu shāngpǐn yǒu wèntí ézhà diànzhǔ, bèi jǐngchá dāngchǎng dài zǒu le.

    Người đó lấy cớ hàng có vấn đề để tống tiền chủ tiệm, đã bị cảnh sát đưa đi ngay tại chỗ.

  • 警惕jǐngtìv

    cảnh giác, đề phòng

    “接到陌生人的来电,一定要保持警惕。”

    Jiēdào mòshēng rén de láidiàn, yídìng yào bǎochí jǐngtì.

    Nhận cuộc gọi từ người lạ, nhất định phải giữ cảnh giác.

  • 走漏zǒulòuv

    để lộ, rò rỉ (tin tức, thông tin)

    “消息不知怎么走漏了,第二天整条街都知道了。”

    Xiāoxi bùzhī zěnme zǒulòu le, dì-èr tiān zhěng tiáo jiē dōu zhīdào le.

    Không hiểu sao tin tức bị lộ ra, hôm sau cả con phố đều biết.

  • 防盗fángdàov

    chống trộm

    “小区的每户人家都换上了防盗门。”

    Xiǎoqū de měi hù rénjiā dōu huàn shàng le fángdàomén.

    Mọi nhà trong khu dân cư đều đã thay cửa chống trộm.

  • 层出不穷céngchūbùqióngadj

    liên tiếp xuất hiện, hết cái này đến cái khác

    “网上的新说法层出不穷,老人常常听不懂。”

    Wǎngshàng de xīn shuōfǎ céngchūbùqióng, lǎorén chángcháng tīng bu dǒng.

    Những cách nói mới trên mạng xuất hiện liên tục, người già thường nghe không hiểu.

  • 诡计guǐjìn

    mưu mẹo, quỷ kế, thủ đoạn gian xảo

    “骗子的诡计再高明,也总有露馅的时候。”

    Piànzi de guǐjì zài gāomíng, yě zǒng yǒu lòuxiàn de shíhou.

    Mưu mẹo của kẻ lừa đảo có cao tay đến đâu thì cũng có lúc lòi đuôi.