HSK 7–9 · Bài 170 · Chia Tay Thầy Hiệu Trưởng Trường Làng - Nói Lời Tri Ân Trang Trọng Với 有加
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 楷模kǎimón
tấm gương, hình mẫu (để mọi người noi theo)
“他几十年如一日扎根山村,是大家学习的楷模。”
Tā jǐshí nián rú yí rì zhāgēn shāncūn, shì dàjiā xuéxí de kǎimó.
Mấy chục năm như một, thầy bám trụ ở làng núi, là tấm gương để mọi người noi theo.
- 师长shīzhǎngn
thầy cô và các bậc bề trên
“毕业典礼上,同学们向在座的师长深深鞠了一躬。”
Bìyè diǎnlǐ shàng, tóngxué men xiàng zàizuò de shīzhǎng shēnshēn jū le yì gōng.
Trong lễ tốt nghiệp, các học sinh cúi chào thật sâu các thầy cô và bậc bề trên có mặt.
- 学子xuézǐn
học trò, người đi học (văn viết)
“每年六月,无数学子走进高考考场。”
Měi nián liù yuè, wúshù xuézǐ zǒujìn gāokǎo kǎochǎng.
Tháng Sáu hằng năm, vô số học trò bước vào phòng thi đại học.
- 栋梁dòngliángn
rường cột, người gánh vác trọng trách
“这所小学几十年来培养出了不少社会的栋梁之才。”
Zhè suǒ xiǎoxué jǐshí nián lái péiyǎng chū le bùshǎo shèhuì de dòngliáng zhī cái.
Mấy chục năm qua, ngôi trường tiểu học này đã đào tạo nên không ít người tài làm rường cột cho xã hội.
- 鞭策biāncèv
thúc giục, thôi thúc (bản thân hoặc người khác tiến lên)
“老师当年的批评,到现在还鞭策着我。”
Lǎoshī dāngnián de pīpíng, dào xiànzài hái biāncè zhe wǒ.
Lời phê bình của thầy năm ấy đến giờ vẫn thôi thúc tôi tiến lên.
- 勉励miǎnlìv
khích lệ, động viên (thường là bề trên với bề dưới)
“校长勉励毕业生们走出大山,学成以后回来建设家乡。”
Xiàozhǎng miǎnlì bìyèshēng men zǒuchū dàshān, xuéchéng yǐhòu huílai jiànshè jiāxiāng.
Thầy hiệu trưởng khích lệ học sinh tốt nghiệp ra khỏi núi rừng, học thành tài rồi trở về xây dựng quê hương.
- 敬爱jìng'àiadj
kính yêu
“敬爱的老师,祝您教师节快乐!”
Jìng'ài de lǎoshī, zhù nín Jiàoshījié kuàilè!
Thầy kính yêu, chúc thầy Ngày Nhà giáo vui vẻ!
- 爱戴àidàiv
yêu kính, mến phục
“这位老村医几十年义务看病,深受村民爱戴。”
Zhè wèi lǎo cūnyī jǐshí nián yìwù kànbìng, shēnshòu cūnmín àidài.
Vị lương y già trong làng mấy chục năm khám bệnh không lấy tiền, được dân làng hết lòng yêu kính.
- 辛勤xīnqínadj
cần cù, chịu khó, vất vả
“感谢老师们一年来的辛勤付出。”
Gǎnxiè lǎoshī men yì nián lái de xīnqín fùchū.
Cảm ơn sự cống hiến cần cù của các thầy cô trong suốt một năm qua.
- 卸任xièrènv
thôi giữ chức, rời nhiệm sở
“老校长卸任以后,还是每天到学校转一转。”
Lǎo xiàozhǎng xièrèn yǐhòu, háishi měi tiān dào xuéxiào zhuǎn yi zhuǎn.
Sau khi thôi giữ chức, thầy hiệu trưởng cũ vẫn ngày nào cũng đến trường đi một vòng.
- 无微不至wúwēibùzhìadj
chu đáo từng li từng tí
“住校那几年,宿管阿姨对我们照顾得无微不至。”
Zhùxiào nà jǐ nián, sùguǎn āyí duì wǒmen zhàogu de wúwēibùzhì.
Mấy năm ở nội trú, cô quản lý ký túc xá chăm sóc chúng tôi chu đáo từng li từng tí.