HSK 7–9 · Bài 17 · Phỏng Vấn Podcast Nhà Sáng Lập Từng Thất Bại Ba Lần - Nêu Điều Kiện Duy Nhất Với 唯有…才…
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 锲而不舍qiè'érbùshěidiom
kiên trì bền bỉ, không bỏ cuộc
“他锲而不舍地联系了半年,终于见到了那位投资人。”
Tā qiè'érbùshě de liánxì le bànnián, zhōngyú jiàndào le nà wèi tóuzīrén.
Anh ấy kiên trì liên hệ suốt nửa năm, cuối cùng cũng gặp được nhà đầu tư đó.
- 坚韧jiānrènadj
kiên cường, dẻo dai, bền bỉ
“母亲坚韧的性格,深深地影响了她。”
Mǔqīn jiānrèn de xìnggé, shēnshēn de yǐngxiǎng le tā.
Tính cách kiên cường của mẹ đã ảnh hưởng sâu sắc đến cô ấy.
- 磨难mónànn
gian nan, khổ ải, thử thách khắc nghiệt
“经历了这么多磨难,他反而变得更加从容了。”
Jīnglì le zhème duō mónàn, tā fǎn'ér biànde gèngjiā cóngróng le.
Trải qua bao nhiêu gian nan như vậy, anh ấy ngược lại trở nên điềm tĩnh hơn.
- 转机zhuǎnjīn
bước ngoặt (theo hướng tốt), cơ hội xoay chuyển
“就在公司快撑不下去的时候,一笔大订单带来了转机。”
Jiù zài gōngsī kuài chēng bu xiàqu de shíhou, yì bǐ dà dìngdān dàilái le zhuǎnjī.
Đúng lúc công ty sắp không trụ nổi, một đơn hàng lớn đã mang đến bước ngoặt.
- 融资róngzīv, n
gọi vốn, huy động vốn
“这家初创公司去年完成了两轮融资。”
Zhè jiā chūchuàng gōngsī qùnián wánchéng le liǎng lún róngzī.
Công ty khởi nghiệp này năm ngoái đã hoàn thành hai vòng gọi vốn.
- 瓶颈píngjǐngn
nút thắt cổ chai, giai đoạn bế tắc
“销售增长遇到了瓶颈,团队正在寻找新的市场。”
Xiāoshòu zēngzhǎng yùdào le píngjǐng, tuánduì zhèngzài xúnzhǎo xīn de shìchǎng.
Tăng trưởng doanh số gặp nút thắt, cả nhóm đang tìm thị trường mới.
- 突破口tūpòkǒun
điểm đột phá, chỗ để mở hướng giải quyết
“解决交通拥堵,突破口也许在于发展公共交通。”
Jiějué jiāotōng yōngdǔ, tūpòkǒu yěxǔ zàiyú fāzhǎn gōnggòng jiāotōng.
Để giải quyết ùn tắc giao thông, điểm đột phá có lẽ nằm ở việc phát triển giao thông công cộng.
- 苦尽甘来kǔjìngānláiidiom
khổ tận cam lai, hết khổ đến sướng
“熬了十年,他们一家终于苦尽甘来,住进了自己的房子。”
Áo le shí nián, tāmen yì jiā zhōngyú kǔjìngānlái, zhùjìn le zìjǐ de fángzi.
Chịu đựng mười năm, cả nhà họ cuối cùng cũng hết khổ đến sướng, dọn vào ngôi nhà của chính mình.
- 受挫shòucuòv
gặp trắc trở, bị vấp ngã
“第一次投稿就受挫,她却一点儿也没灰心。”
Dìyī cì tóugǎo jiù shòucuò, tā què yìdiǎnr yě méi huīxīn.
Lần đầu gửi bài đã bị vấp ngã, nhưng cô ấy chẳng hề nản lòng.
- 毅力yìlìn
nghị lực, ý chí bền bỉ
“每天坚持跑五公里,需要很强的毅力。”
Měi tiān jiānchí pǎo wǔ gōnglǐ, xūyào hěn qiáng de yìlì.
Ngày nào cũng kiên trì chạy năm cây số cần có nghị lực rất lớn.