HSK 7–9 · Bài 168 · Ngắm Bình Minh Trên Đỉnh Thái Sơn - Tả Cảnh Và Cảm Xúc Tột Độ Với 无比
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 雄伟xióngwěiadj
hùng vĩ, sừng sững
“从山脚往上看,泰山显得格外雄伟。”
Cóng shānjiǎo wǎng shàng kàn, Tài Shān xiǎnde géwài xióngwěi.
Từ chân núi nhìn lên, Thái Sơn trông đặc biệt hùng vĩ.
- 壮丽zhuànglìadj
tráng lệ, hùng tráng và đẹp đẽ
“黄河入海口的景色十分壮丽。”
Huáng Hé rùhǎikǒu de jǐngsè shífēn zhuànglì.
Phong cảnh cửa sông Hoàng Hà đổ ra biển vô cùng tráng lệ.
- 旭日xùrìn
mặt trời mới mọc, vầng dương buổi sớm
“一轮旭日从海面上缓缓升起。”
Yì lún xùrì cóng hǎimiàn shàng huǎnhuǎn shēng qǐ.
Một vầng mặt trời buổi sớm từ từ nhô lên khỏi mặt biển.
- 曙光shǔguāngn
ánh rạng đông; (nghĩa bóng) tia hy vọng
“研究了好几年,这个难题终于看到了曙光。”
Yánjiū le hǎo jǐ nián, zhège nántí zhōngyú kàndào le shǔguāng.
Nghiên cứu mấy năm trời, vấn đề nan giải này cuối cùng cũng thấy tia hy vọng.
- 山脉shānmàin
dãy núi, rặng núi
“这条山脉从东到西绵延几百公里。”
Zhè tiáo shānmài cóng dōng dào xī miányán jǐ bǎi gōnglǐ.
Dãy núi này trải dài mấy trăm cây số từ đông sang tây.
- 陡dǒuadj
dốc, dốc đứng
“这段山路太陡了,大家慢点儿走。”
Zhè duàn shānlù tài dǒu le, dàjiā màn diǎnr zǒu.
Đoạn đường núi này dốc quá, mọi người đi chậm thôi.
- 攀pānv
leo, trèo (bám vào mà leo lên)
“他抓着铁链,一步一步往上攀。”
Tā zhuā zhe tiěliàn, yí bù yi bù wǎng shàng pān.
Anh ấy nắm lấy dây xích sắt, từng bước một leo lên.
- 气势qìshìn
khí thế, vẻ hùng tráng
“瀑布从几十米高的地方冲下来,气势惊人。”
Pùbù cóng jǐ shí mǐ gāo de dìfang chōng xiàlai, qìshì jīngrén.
Thác nước đổ xuống từ độ cao mấy chục mét, khí thế thật đáng kinh ngạc.
- 眺望tiàowàngv
phóng tầm mắt nhìn xa, ngắm nhìn từ trên cao
“站在山顶眺望,整座城市尽收眼底。”
Zhàn zài shāndǐng tiàowàng, zhěng zuò chéngshì jìnshōu-yǎndǐ.
Đứng trên đỉnh núi phóng tầm mắt ra xa, cả thành phố thu trọn vào tầm mắt.
- 挺拔tǐngbáadj
cao thẳng, sừng sững, hiên ngang
“路两边的白杨树又高又挺拔。”
Lù liǎngbian de báiyángshù yòu gāo yòu tǐngbá.
Hàng bạch dương hai bên đường vừa cao vừa thẳng tắp.
- 松树sōngshùn
cây thông
“听说这棵松树已经有五百多年了。”
Tīngshuō zhè kē sōngshù yǐjīng yǒu wǔbǎi duō nián le.
Nghe nói cây thông này đã hơn năm trăm năm tuổi.