HSK 7–9 · Bài 167 · Thư Cảm Ơn Gia Đình Người Hiến Tạng - Bày Tỏ Lòng Biết Ơn Sâu Sắc Với 万分

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 捐献juānxiànv

    hiến, hiến tặng (tài sản, máu, tạng…)

    “这位老人把一生的积蓄捐献给了家乡的小学。”

    Zhè wèi lǎorén bǎ yìshēng de jīxù juānxiàn gěi le jiāxiāng de xiǎoxué.

    Cụ già này đã hiến toàn bộ tiền tích góp cả đời cho trường tiểu học ở quê.

  • 器官qìguānn

    cơ quan (trong cơ thể), tạng

    “器官移植之前,医生要做非常严格的配型检查。”

    Qìguān yízhí zhīqián, yīshēng yào zuò fēicháng yángé de pèixíng jiǎnchá.

    Trước khi ghép tạng, bác sĩ phải làm xét nghiệm hoà hợp rất nghiêm ngặt.

  • 拯救zhěngjiùv

    cứu, cứu vớt (sinh mạng, người gặp nạn)

    “医护人员争分夺秒,拯救了许多生命。”

    Yīhù rényuán zhēngfēnduómiǎo, zhěngjiù le xǔduō shēngmìng.

    Đội ngũ y bác sĩ chạy đua với thời gian, cứu sống rất nhiều sinh mạng.

  • 治愈zhìyùv

    chữa khỏi

    “这种病如果发现得早,是完全可以治愈的。”

    Zhè zhǒng bìng rúguǒ fāxiàn de zǎo, shì wánquán kěyǐ zhìyù de.

    Bệnh này nếu phát hiện sớm thì hoàn toàn có thể chữa khỏi.

  • 无私wúsīadj

    vô tư, không vụ lợi, quên mình vì người khác

    “感谢志愿者们这几年无私的帮助。”

    Gǎnxiè zhìyuànzhě men zhè jǐ nián wúsī de bāngzhù.

    Cảm ơn sự giúp đỡ vô tư của các tình nguyện viên trong mấy năm qua.

  • 心意xīnyìn

    tấm lòng, tình ý

    “一点小礼物,是我们全家的心意,请您收下。”

    Yì diǎn xiǎo lǐwù, shì wǒmen quánjiā de xīnyì, qǐng nín shōu xià.

    Một món quà nhỏ, là tấm lòng của cả nhà chúng tôi, xin anh nhận cho.

  • 生命线shēngmìngxiànn

    đường sống, huyết mạch (thứ quyết định sự sống còn)

    “对山里的村民来说,这条公路就是生命线。”

    Duì shān lǐ de cūnmín lái shuō, zhè tiáo gōnglù jiùshì shēngmìngxiàn.

    Đối với dân làng trong núi, con đường này chính là huyết mạch.

  • 深情厚谊shēnqínghòuyìn

    tình cảm sâu nặng, tình nghĩa thắm thiết

    “老同学之间的深情厚谊,几十年都没有变。”

    Lǎo tóngxué zhījiān de shēnqínghòuyì, jǐ shí nián dōu méiyǒu biàn.

    Tình nghĩa sâu nặng giữa những người bạn học cũ mấy chục năm vẫn không đổi.

  • 敬意jìngyìn

    lòng kính trọng, sự kính phục

    “请允许我向各位医护人员致以崇高的敬意。”

    Qǐng yǔnxǔ wǒ xiàng gèwèi yīhù rényuán zhì yǐ chónggāo de jìngyì.

    Cho phép tôi gửi lời kính trọng sâu sắc tới toàn thể các y bác sĩ.

  • 生前shēngqiánn

    lúc sinh thời, khi còn sống

    “奶奶生前最喜欢在院子里种花。”

    Nǎinai shēngqián zuì xǐhuan zài yuànzi lǐ zhǒng huā.

    Lúc sinh thời bà nội thích nhất là trồng hoa ngoài sân.