HSK 7–9 · Bài 164 · Cơn Giông Bất Chợt Ở Chợ Sáng - Miêu Tả Cảnh Hỗn Loạn Với 七A八B
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 棚péngn
lều, mái che, chòi (thường nói 棚子)
“雨越下越大,大家都躲进了车棚。”
Yǔ yuè xià yuè dà, dàjiā dōu duǒjìn le chēpéng.
Mưa càng lúc càng to, mọi người đều trốn vào lán để xe.
- 塌tāv
sập, đổ sụp
“连下了三天大雨,路边的土墙塌了一大块。”
Lián xià le sān tiān dà yǔ, lùbiān de tǔqiáng tā le yí dà kuài.
Mưa to liền ba ngày, bức tường đất bên đường sập mất một mảng lớn.
- 风暴fēngbàon
bão, giông tố; (nghĩa bóng) làn sóng dữ dội
“一场突如其来的风暴,让渔船全都回了港。”
Yì chǎng tūrúqílái de fēngbào, ràng yúchuán quándōu huí le gǎng.
Một trận bão bất ngờ ập đến khiến tàu cá đều phải quay về cảng.
- 搀chānv
dìu, đỡ (khoác tay)
“他小心地搀着奶奶过马路。”
Tā xiǎoxīn de chān zhe nǎinai guò mǎlù.
Anh ấy cẩn thận dìu bà qua đường.
- 挪nuóv
dời, xê dịch
“麻烦你把车往前挪一点儿。”
Máfan nǐ bǎ chē wǎng qián nuó yìdiǎnr.
Phiền anh dịch xe lên phía trước một chút.
- 帮手bāngshǒun
người phụ giúp, trợ thủ
“店里生意太好,老板又请了两个帮手。”
Diàn lǐ shēngyì tài hǎo, lǎobǎn yòu qǐng le liǎng gè bāngshǒu.
Cửa hàng buôn bán đắt quá, ông chủ lại thuê thêm hai người phụ việc.
- 遭殃zāoyāngv
gặp tai hoạ, bị vạ lây
“楼上漏水,楼下的邻居跟着遭殃。”
Lóushàng lòushuǐ, lóuxià de línjū gēnzhe zāoyāng.
Tầng trên rò nước, hàng xóm tầng dưới bị vạ lây.
- 淌tǎngv
chảy (ròng ròng, nhỏ giọt)
“天太热了,他背上的汗一直往下淌。”
Tiān tài rè le, tā bèi shang de hàn yìzhí wǎng xià tǎng.
Trời nóng quá, mồ hôi trên lưng anh ấy cứ chảy ròng ròng.
- 抹mǒv
bôi, xoa; quệt, lau
“被蚊子咬了,就抹点儿药膏。”
Bèi wénzi yǎo le, jiù mǒ diǎnr yàogāo.
Bị muỗi đốt thì bôi chút thuốc mỡ.
- 涌yǒngv
tuôn ra, ùa vào, dâng lên
“地铁门一开,人群一下子涌了进来。”
Dìtiě mén yì kāi, rénqún yíxiàzi yǒng le jinlai.
Cửa tàu điện ngầm vừa mở, dòng người lập tức ùa vào.
- 鲜活xiānhuóadj
tươi sống; sinh động
“这家店的海鲜都是鲜活的,现点现做。”
Zhè jiā diàn de hǎixiān dōu shì xiānhuó de, xiàn diǎn xiàn zuò.
Hải sản ở quán này đều tươi sống, gọi món nào làm món đó.