HSK 7–9 · Bài 161 · Nhân Viên Mới Cố Quá Để Hoà Nhập - Khuyên Nhau Tự Nhiên Với 刻意

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 恭维gōngweiv, n

    tâng bốc, nịnh; lời khen nịnh

    “这话听着像恭维,其实他是真的佩服你。”

    Zhè huà tīng zhe xiàng gōngwei, qíshí tā shì zhēnde pèifú nǐ.

    Câu này nghe như tâng bốc, nhưng thật ra anh ấy khâm phục bạn thật.

  • 格格不入gégébùrùidiom

    lạc lõng, không hợp, lệch tông với xung quanh

    “他穿着西装走进音乐节,显得格格不入。”

    Tā chuānzhe xīzhuāng zǒujìn yīnyuèjié, xiǎnde gégébùrù.

    Anh ấy mặc com-lê bước vào lễ hội âm nhạc, trông thật lạc lõng.

  • 伪装wěizhuāngv, n

    giả vờ, nguỵ trang; vỏ bọc

    “她伪装得很平静,其实心里慌得不行。”

    Tā wěizhuāng de hěn píngjìng, qíshí xīnli huāng de bùxíng.

    Cô ấy giả vờ rất bình thản, thật ra trong lòng hoảng vô cùng.

  • 掩饰yǎnshìv

    che giấu, che đậy (cảm xúc, khuyết điểm)

    “他笑了笑,想掩饰自己的失望。”

    Tā xiào le xiào, xiǎng yǎnshì zìjǐ de shīwàng.

    Anh ấy cười cười, muốn che giấu nỗi thất vọng của mình.

  • 虚伪xūwěiadj

    giả dối, giả tạo

    “嘴上说恭喜,心里却不服气,这样的祝贺未免太虚伪了。”

    Zuǐ shàng shuō gōngxǐ, xīnli què bù fúqì, zhèyàng de zhùhè wèimiǎn tài xūwěi le.

    Ngoài miệng nói chúc mừng mà trong lòng không phục, lời chúc như vậy thì quá giả tạo.

  • 坦率tǎnshuàiadj

    thẳng thắn, bộc trực

    “坦率地说,这个方案还需要大改。”

    Tǎnshuài de shuō, zhège fāng'àn hái xūyào dà gǎi.

    Nói thẳng thắn thì phương án này vẫn cần sửa nhiều.

  • 自然而然zìrán'érránidiom

    một cách tự nhiên, tự khắc

    “天天一起加班,大家自然而然就成了朋友。”

    Tiāntiān yìqǐ jiābān, dàjiā zìrán'érrán jiù chéng le péngyou.

    Ngày nào cũng tăng ca cùng nhau, mọi người tự nhiên thành bạn bè.

  • 本色běnsèn

    con người thật, bản sắc vốn có

    “成名以后,她依然保持着朴素的本色。”

    Chéngmíng yǐhòu, tā yīrán bǎochí zhe pǔsù de běnsè.

    Sau khi nổi tiếng, cô ấy vẫn giữ được nét giản dị vốn có.

  • 真心zhēnxīnn, adj

    tấm lòng thật; thật lòng, chân thành

    “我是真心希望你在这儿干得开心。”

    Wǒ shì zhēnxīn xīwàng nǐ zài zhèr gàn de kāixīn.

    Tôi thật lòng mong bạn làm việc ở đây vui vẻ.

  • 自卑zìbēiadj

    tự ti

    “小时候他因为口音很自卑,不敢在课上发言。”

    Xiǎoshíhou tā yīnwèi kǒuyīn hěn zìbēi, bù gǎn zài kè shang fāyán.

    Hồi nhỏ cậu ấy tự ti vì giọng địa phương, không dám phát biểu trong lớp.

  • 夸耀kuāyàov

    khoe khoang, phô trương

    “他从不夸耀自己的成绩,可大家都知道他有多优秀。”

    Tā cóngbù kuāyào zìjǐ de chéngjì, kě dàjiā dōu zhīdào tā yǒu duō yōuxiù.

    Anh ấy chưa bao giờ khoe thành tích của mình, nhưng ai cũng biết anh ấy giỏi thế nào.