HSK 7–9 · Bài 160 · Ngắm Chim Ở Hồ Bà Dương Sáng Mùa Đông - Miêu Tả Cảnh Vật Với 不时
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 大雁dàyànn
ngỗng trời, chim nhạn
“秋天一到,大雁就成群结队地往南飞。”
Qiūtiān yí dào, dàyàn jiù chéngqún-jiéduì de wǎng nán fēi.
Mùa thu vừa đến, ngỗng trời đã kết đàn bay về phương nam.
- 天鹅tiān'én
thiên nga
“几只天鹅在湖面上悠闲地游来游去。”
Jǐ zhī tiān'é zài húmiàn shàng yōuxián de yóu lái yóu qù.
Mấy con thiên nga thong thả bơi qua bơi lại trên mặt hồ.
- 仙鹤xiānhèn
hạc tiên (tên gọi dân gian của sếu đầu đỏ)
“在中国的传统绘画里,仙鹤常常象征长寿。”
Zài Zhōngguó de chuántǒng huìhuà lǐ, xiānhè chángcháng xiàngzhēng chángshòu.
Trong hội hoạ truyền thống Trung Quốc, hạc tiên thường tượng trưng cho sự trường thọ.
- 飞翔fēixiángv
bay lượn, bay liệng
“一群海鸥在码头上空自由地飞翔。”
Yì qún hǎi'ōu zài mǎtóu shàngkōng zìyóu de fēixiáng.
Một đàn hải âu tự do bay lượn trên bầu trời bến tàu.
- 盘旋pánxuánv
lượn vòng, bay vòng tròn
“那只老鹰在山顶上空盘旋了很久。”
Nà zhī lǎoyīng zài shāndǐng shàngkōng pánxuán le hěn jiǔ.
Con đại bàng đó lượn vòng rất lâu trên đỉnh núi.
- 湖泊húpōn
hồ, ao hồ (nói chung)
“这一带湖泊众多,是候鸟过冬的好地方。”
Zhè yídài húpō zhòngduō, shì hòuniǎo guòdōng de hǎo dìfang.
Vùng này có rất nhiều hồ, là nơi tốt để chim di cư trú đông.
- 动静dòngjìngn
tiếng động, động tĩnh
“夜里院子里有点动静,小狗马上叫了起来。”
Yèli yuànzi lǐ yǒu diǎn dòngjìng, xiǎo gǒu mǎshàng jiào le qǐlai.
Ban đêm trong sân có chút động tĩnh, con chó nhỏ lập tức sủa vang.
- 瞄准miáozhǔnv
nhắm, ngắm (vào mục tiêu)
“他瞄准了树枝上的小鸟,轻轻按下快门。”
Tā miáozhǔn le shùzhī shàng de xiǎo niǎo, qīngqīng ànxià kuàimén.
Anh ấy ngắm vào con chim nhỏ trên cành cây, khẽ bấm nút chụp.
- 一动不动yīdòngbùdòngidiom
bất động, đứng yên không nhúc nhích
“那只猫趴在窗台上一动不动,盯着外面的麻雀。”
Nà zhī māo pā zài chuāngtái shang yí dòng bú dòng, dīng zhe wàimiàn de máquè.
Con mèo nằm bẹp trên bậu cửa sổ không nhúc nhích, chăm chăm nhìn đám chim sẻ bên ngoài.
- 黎明límíngn
rạng đông, lúc tờ mờ sáng
“黎明时分,湖面上升起了一层薄雾。”
Límíng shífēn, húmiàn shang shēngqǐ le yì céng bówù.
Lúc rạng đông, trên mặt hồ bốc lên một lớp sương mỏng.