HSK 7–9 · Bài 157 · Vợ Chồng Đổ Lỗi Cho Nhau Sau Khi Lỡ Chuyến Bay - Chỉ Ra Nguyên Nhân Với 还不是
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 丢三落四diūsānlàsìidiom
đãng trí, hay quên trước quên sau
“他做事丢三落四,出门总要回来好几趟。”
Tā zuò shì diūsānlàsì, chūmén zǒng yào huílai hǎo jǐ tàng.
Anh ấy làm gì cũng đãng trí, ra khỏi nhà lúc nào cũng phải quay lại mấy lần.
- 责怪zéguàiv
trách, trách móc, đổ lỗi
“事情已经发生了,责怪谁都没有用。”
Shìqing yǐjīng fāshēng le, zéguài shuí dōu méiyǒu yòng.
Chuyện đã xảy ra rồi, trách ai cũng vô ích.
- 慌忙huāngmángadj
vội vàng, cuống cuồng
“听到敲门声,他慌忙把桌上的东西收了起来。”
Tīngdào qiāomén shēng, tā huāngmáng bǎ zhuō shang de dōngxi shōu le qilai.
Nghe tiếng gõ cửa, anh ấy vội vàng cất hết đồ trên bàn đi.
- 怨气yuànqìn
sự bực bội, oán trách (dồn nén trong lòng)
“加班三个月没有加班费,员工们心里都有怨气。”
Jiābān sān gè yuè méiyǒu jiābānfèi, yuángōng men xīnli dōu yǒu yuànqì.
Tăng ca ba tháng mà không có tiền làm thêm, nhân viên ai cũng bực bội trong lòng.
- 客机kèjīn
máy bay chở khách
“这款新型客机可以载三百多名乘客。”
Zhè kuǎn xīnxíng kèjī kěyǐ zǎi sānbǎi duō míng chéngkè.
Mẫu máy bay chở khách mới này có thể chở hơn ba trăm hành khách.
- 柜台guìtáin
quầy (giao dịch, làm thủ tục)
“请到三号柜台办理退票手续。”
Qǐng dào sān hào guìtái bànlǐ tuìpiào shǒuxù.
Mời anh đến quầy số ba làm thủ tục trả vé.
- 晕头转向yūntóuzhuànxiàngidiom
quay cuồng, choáng váng, rối tinh rối mù
“第一天上班,各种系统和流程把我弄得晕头转向。”
Dìyī tiān shàngbān, gèzhǒng xìtǒng hé liúchéng bǎ wǒ nòng de yūntóuzhuànxiàng.
Ngày đầu đi làm, đủ thứ hệ thống và quy trình làm tôi rối tinh rối mù.
- 争辩zhēngbiànv
tranh cãi, cãi lý
“证据摆在面前,他也不再争辩了。”
Zhèngjù bǎi zài miànqián, tā yě bùzài zhēngbiàn le.
Bằng chứng bày ra trước mắt, anh ta cũng không cãi nữa.
- 火速huǒsùadv
khẩn tốc, cấp tốc, ngay lập tức
“接到报警后,消防员火速赶到了现场。”
Jiēdào bàojǐng hòu, xiāofángyuán huǒsù gǎndào le xiànchǎng.
Nhận được tin báo, lính cứu hoả cấp tốc có mặt tại hiện trường.
- 和好héhǎov
làm lành, hoà thuận lại
“两个孩子吵完架,不到十分钟就和好了。”
Liǎng gè háizi chǎowán jià, bú dào shí fēnzhōng jiù héhǎo le.
Hai đứa trẻ cãi nhau xong, chưa đầy mười phút đã làm lành.