HSK 7–9 · Bài 154 · Hai Bạn Cùng Phòng Cũ Về Thăm Ký Túc Xá - Kể Chuyện Xưa Với 没少 + Động Từ

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 寝室qǐnshìn

    phòng ký túc xá, phòng ngủ (ở trường)

    “我们寝室四个人,毕业后分在了四个城市。”

    Wǒmen qǐnshì sì ge rén, bìyè hòu fēn zài le sì ge chéngshì.

    Phòng ký túc xá của chúng tôi có bốn người, tốt nghiệp xong mỗi người một thành phố.

  • 外号wàihàon

    biệt danh, tên gọi đùa

    “他个子高,同学们给他起了个外号叫"长颈鹿"。”

    Tā gèzi gāo, tóngxué men gěi tā qǐ le ge wàihào jiào "chángjǐnglù".

    Cậu ấy cao, các bạn đặt cho biệt danh là "hươu cao cổ".

  • 旷课kuàngkèv

    trốn học, nghỉ học không phép

    “学校规定,一学期旷课超过十节就要受处分。”

    Xuéxiào guīdìng, yì xuéqī kuàngkè chāoguò shí jié jiù yào shòu chǔfèn.

    Trường quy định, một học kỳ nghỉ học không phép quá mười tiết sẽ bị kỷ luật.

  • 久违jiǔwéiadj

    đã lâu không gặp, lâu lắm rồi mới thấy lại

    “回到久违的家乡,他发现街道都认不出来了。”

    Huídào jiǔwéi de jiāxiāng, tā fāxiàn jiēdào dōu rèn bu chūlái le.

    Trở về quê hương lâu ngày xa cách, anh ấy thấy phố xá đều không nhận ra nữa.

  • 相约xiāngyuēv

    hẹn nhau, cùng hẹn

    “两个老朋友相约每年秋天一起去爬山。”

    Liǎng ge lǎo péngyou xiāngyuē měi nián qiūtiān yìqǐ qù páshān.

    Hai người bạn cũ hẹn nhau mùa thu năm nào cũng cùng đi leo núi.

  • 调侃tiáokǎnv

    trêu chọc, nói đùa (bằng lời hóm hỉnh)

    “他常拿自己的发际线调侃,大家都被逗乐了。”

    Tā cháng ná zìjǐ de fàjìxiàn tiáokǎn, dàjiā dōu bèi dòulè le.

    Anh ấy hay lấy đường chân tóc của mình ra đùa, ai cũng bật cười.

  • 回首huíshǒuv

    nhìn lại, hồi tưởng (quá khứ)

    “回首这二十年,他最感激的是当初的老师。”

    Huíshǒu zhè èrshí nián, tā zuì gǎnjī de shì dāngchū de lǎoshī.

    Nhìn lại hai mươi năm qua, người anh biết ơn nhất là thầy giáo năm xưa.

  • 转眼zhuǎnyǎnadv

    chớp mắt, thoáng cái

    “孩子刚上小学好像还是昨天,转眼就要高考了。”

    Háizi gāng shàng xiǎoxué hǎoxiàng háishi zuótiān, zhuǎnyǎn jiù yào gāokǎo le.

    Con mới vào tiểu học tưởng như mới hôm qua, chớp mắt đã sắp thi đại học rồi.

  • 感叹gǎntànv

    cảm thán, xuýt xoa, than (vì xúc động)

    “看到家乡的变化,爷爷不住地感叹:"真是想不到啊!"”

    Kàndào jiāxiāng de biànhuà, yéye búzhù de gǎntàn: "Zhēn shì xiǎngbudào a!"

    Thấy quê nhà đổi thay, ông cứ xuýt xoa mãi: "Thật không ngờ!"

  • 嬉笑xīxiàov

    cười đùa, nô đùa

    “课间,孩子们在操场上嬉笑打闹。”

    Kèjiān, háizi men zài cāochǎng shang xīxiào dǎnào.

    Giờ ra chơi, bọn trẻ cười đùa chạy nhảy trên sân.

  • 一晃yīhuǎngadv

    thoáng chốc, loáng cái (thời gian trôi qua)

    “一晃三年过去了,他还是没回过老家。”

    Yìhuǎng sān nián guòqù le, tā háishi méi huí guo lǎojiā.

    Thoáng chốc đã ba năm trôi qua, anh ấy vẫn chưa về quê lần nào.