HSK 7–9 · Bài 153 · Bố Mới Nghỉ Hưu Không Biết Làm Gì - Nói "Thiếu Gì, Có Thừa" Với 有的是

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 无所事事wúsuǒshìshìadj

    ngồi không, chẳng có việc gì làm

    “暑假他整天无所事事,不是睡觉就是打游戏。”

    Shǔjià tā zhěngtiān wúsuǒshìshì, bú shì shuìjiào jiùshì dǎ yóuxì.

    Kỳ nghỉ hè cậu ấy suốt ngày ngồi không, chẳng ngủ thì lại chơi game.

  • 消磨xiāomóv

    giết (thời gian), làm hao mòn (ý chí, sức lực)

    “候车的两个小时,他靠看小说消磨时间。”

    Hòuchē de liǎng gè xiǎoshí, tā kào kàn xiǎoshuō xiāomó shíjiān.

    Hai tiếng chờ tàu, anh ấy đọc tiểu thuyết để giết thời gian.

  • 打发dǎfav

    cho qua, giết (thời gian); đuổi khéo

    “雨天出不了门,奶奶靠织毛衣打发时间。”

    Yǔtiān chū bu liǎo mén, nǎinai kào zhī máoyī dǎfa shíjiān.

    Ngày mưa không ra ngoài được, bà đan áo len cho qua thời gian.

  • 串门chuànménv

    sang nhà ai chơi, đi chơi nhà hàng xóm

    “过年的时候,邻居们互相串门拜年。”

    Guònián de shíhou, línjū men hùxiāng chuànmén bàinián.

    Dịp Tết, hàng xóm sang nhà nhau chơi và chúc Tết.

  • 麻将májiàngn

    mạt chược

    “每到周末,几个老同事就凑一桌打麻将。”

    Měi dào zhōumò, jǐ ge lǎo tóngshì jiù còu yì zhuō dǎ májiàng.

    Cứ đến cuối tuần, mấy người đồng nghiệp cũ lại góp đủ một bàn đánh mạt chược.

  • 太极tàijín

    thái cực quyền (môn võ dưỡng sinh)

    “每天早上,公园里都有一群人在打太极。”

    Měi tiān zǎoshang, gōngyuán lǐ dōu yǒu yì qún rén zài dǎ tàijí.

    Sáng nào trong công viên cũng có một nhóm người tập thái cực quyền.

  • 充沛chōngpèiadj

    dồi dào, tràn trề (sức lực, tinh thần)

    “他每天坚持跑步,所以精力特别充沛。”

    Tā měi tiān jiānchí pǎobù, suǒyǐ jīnglì tèbié chōngpèi.

    Ngày nào anh ấy cũng kiên trì chạy bộ nên sức lực rất dồi dào.

  • 忙活mánghuov

    bận rộn, tất bật làm lụng

    “为了这顿年夜饭,妈妈从早上一直忙活到傍晚。”

    Wèile zhè dùn niányèfàn, māma cóng zǎoshang yìzhí mánghuo dào bàngwǎn.

    Vì bữa cơm tất niên này, mẹ tất bật từ sáng đến tận chiều tối.

  • 日复一日rìfùyīrìadv

    ngày này qua ngày khác, ngày lại ngày

    “他日复一日地练琴,终于考上了音乐学院。”

    Tā rìfùyírì de liàn qín, zhōngyú kǎoshang le yīnyuè xuéyuàn.

    Cậu ấy luyện đàn ngày này qua ngày khác, cuối cùng đã đỗ vào nhạc viện.

  • 闲话xiánhuàn

    chuyện bàn tán sau lưng, lời ra tiếng vào; chuyện phiếm

    “别把楼下那些闲话放在心上,她们也是听来的。”

    Bié bǎ lóuxià nàxiē xiánhuà fàng zài xīnshang, tāmen yě shì tīnglái de.

    Đừng để bụng mấy lời bàn tán dưới nhà, họ cũng chỉ nghe người khác nói lại thôi.