HSK 7–9 · Bài 152 · Bé Bị Cảm Hắt Hơi Và Khóc Suốt Đêm - Than Phiền Việc Kéo Dài Với V个不停/个没完
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 打喷嚏dǎpēntìv
hắt hơi
“一进那间满是灰尘的仓库,他就忍不住打喷嚏。”
Yí jìn nà jiān mǎn shì huīchén de cāngkù, tā jiù rěnbuzhù dǎpēntì.
Vừa bước vào cái kho đầy bụi đó, anh ấy đã không nhịn được mà hắt hơi.
- 鼻涕bítìn
nước mũi
“天太冷了,孩子在外面玩了一会儿就流鼻涕了。”
Tiān tài lěng le, háizi zài wàimiàn wán le yíhuìr jiù liú bítì le.
Trời lạnh quá, đứa bé chơi ngoài trời một lúc là đã chảy nước mũi.
- 喉咙hóulóngn
cổ họng
“昨晚唱了三小时的歌,今天喉咙都哑了。”
Zuówǎn chàng le sān xiǎoshí de gē, jīntiān hóulóng dōu yǎ le.
Tối qua hát ba tiếng liền, hôm nay họng khản đặc.
- 发热fārèv
sốt, phát sốt
“病人如果持续发热,要及时去医院检查。”
Bìngrén rúguǒ chíxù fārè, yào jíshí qù yīyuàn jiǎnchá.
Nếu người bệnh sốt kéo dài thì phải kịp thời đi viện kiểm tra.
- 温度计wēndùjìn
nhiệt kế
“家里有小孩的,最好备一支电子温度计。”
Jiālǐ yǒu xiǎohái de, zuìhǎo bèi yì zhī diànzǐ wēndùjì.
Nhà có trẻ nhỏ thì tốt nhất nên để sẵn một chiếc nhiệt kế điện tử.
- 口罩kǒuzhàon
khẩu trang
“流感季节地铁里人多,最好戴上口罩。”
Liúgǎn jìjié dìtiě lǐ rén duō, zuìhǎo dàishang kǒuzhào.
Mùa cúm tàu điện ngầm đông người, tốt nhất nên đeo khẩu trang.
- 摇篮yáolánn
cái nôi
“奶奶一边轻轻推着摇篮,一边哼着老歌。”
Nǎinai yìbiān qīngqīng tuī zhe yáolán, yìbiān hēng zhe lǎo gē.
Bà vừa khẽ đẩy nôi, vừa ngân nga bài hát cũ.
- 胖乎乎pànghūhūadj
bụ bẫm, mũm mĩm
“小家伙胖乎乎的,谁见了都想抱一抱。”
Xiǎo jiāhuo pànghūhū de, shuí jiàn le dōu xiǎng bào yi bào.
Thằng bé bụ bẫm, ai nhìn thấy cũng muốn bế một cái.
- 急躁jízàoadj
nóng vội, sốt ruột, thiếu kiên nhẫn
“他性子急躁,排队超过五分钟就不耐烦了。”
Tā xìngzi jízào, páiduì chāoguò wǔ fēnzhōng jiù bú nàifán le.
Anh ấy tính nóng vội, xếp hàng quá năm phút là mất kiên nhẫn.
- 哭泣kūqìv
khóc, khóc nức nở (thiên về văn viết)
“电影放到最后,好几位观众都在低声哭泣。”
Diànyǐng fàngdào zuìhòu, hǎo jǐ wèi guānzhòng dōu zài dīshēng kūqì.
Phim chiếu đến đoạn cuối, mấy khán giả đều khóc thút thít.