HSK 7–9 · Bài 151 · Bạn Làm Móp Xe Mình Rồi Cứ Xin Lỗi Mãi - Tả Hành Động Lặp Đi Lặp Lại Với 一个劲儿
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 轿车jiàochēn
xe con, xe hơi (loại xe chở người, 4–5 chỗ)
“他攒了三年钱,终于买了一辆二手轿车。”
Tā zǎn le sān nián qián, zhōngyú mǎi le yí liàng èrshǒu jiàochē.
Anh ấy dành dụm ba năm, cuối cùng cũng mua được một chiếc xe con cũ.
- 停放tíngfàngv
đỗ, để (xe cộ) ở một chỗ
“小区规定,电动车不能停放在楼道里。”
Xiǎoqū guīdìng, diàndòngchē bù néng tíngfàng zài lóudào lǐ.
Khu chung cư quy định không được để xe điện trong hành lang cầu thang.
- 凹āoadj
lõm, lõm xuống
“下过一场冰雹,车顶凹下去好几处。”
Xià guo yì chǎng bīngbáo, chēdǐng āo xiaqu hǎo jǐ chù.
Sau một trận mưa đá, nóc xe bị lõm xuống mấy chỗ.
- 磕kēv
va, đập (vào vật cứng)
“他起身太急,膝盖磕在了桌角上。”
Tā qǐshēn tài jí, xīgài kē zài le zhuōjiǎo shang.
Anh ấy đứng dậy vội quá, đầu gối va vào góc bàn.
- 刹那chànàn
khoảnh khắc, tích tắc
“灯亮起的那一刹那,全场都安静了下来。”
Dēng liàng qǐ de nà yíchànà, quánchǎng dōu ānjìng le xiàlai.
Đúng khoảnh khắc đèn bật sáng, cả khán phòng lặng đi.
- 慌张huāngzhāngadj
hoảng hốt, luống cuống
“第一次上台发言,她有点儿慌张,把稿子都拿反了。”
Dìyī cì shàngtái fāyán, tā yǒudiǎnr huāngzhāng, bǎ gǎozi dōu ná fǎn le.
Lần đầu lên phát biểu, cô ấy hơi luống cuống, cầm ngược cả bản thảo.
- 惭愧cánkuìadj
xấu hổ, hổ thẹn, áy náy (vì mình làm chưa tốt)
“说来惭愧,我学了三年车,到现在还不敢上高速。”
Shuōlái cánkuì, wǒ xué le sān nián chē, dào xiànzài hái bù gǎn shàng gāosù.
Nói ra thì xấu hổ, tôi học lái xe ba năm rồi mà đến giờ vẫn chưa dám chạy cao tốc.
- 诚恳chéngkěnadj
chân thành, thành khẩn
“他道歉的态度很诚恳,大家也就不再追究了。”
Tā dàoqiàn de tàidu hěn chéngkěn, dàjiā yě jiù bùzài zhuījiū le.
Thái độ xin lỗi của anh ấy rất thành khẩn, nên mọi người cũng không truy cứu nữa.
- 谅解liàngjiěv
thông cảm, lượng thứ (cho lỗi của người khác)
“施工给大家带来不便,敬请谅解。”
Shīgōng gěi dàjiā dàilái bùbiàn, jìngqǐng liàngjiě.
Việc thi công gây bất tiện cho mọi người, kính mong thông cảm.
- 好说hǎoshuōv
dễ thôi, không thành vấn đề (lời đáp khi người khác nhờ vả hay cảm ơn)
“想借我的车用两天?好说,钥匙你拿去。”
Xiǎng jiè wǒ de chē yòng liǎng tiān? Hǎoshuō, yàoshi nǐ ná qu.
Muốn mượn xe tôi dùng hai hôm à? Dễ thôi, cầm chìa khoá đi.
- 不知所措bùzhīsuǒcuòadj
lúng túng không biết làm sao, bối rối
“面对突如其来的提问,新来的实习生一时不知所措。”
Miànduì tūrúqílái de tíwèn, xīn lái de shíxíshēng yìshí bùzhīsuǒcuò.
Trước câu hỏi bất ngờ, cậu thực tập sinh mới đến nhất thời lúng túng không biết làm sao.