HSK 7–9 · Bài 15 · Phỏng Vấn Nữ Y Tá Lao Động Tiêu Biểu - Khiêm Tốn Và Xem Nhẹ Sự Việc Với 只不过…罢了/而已
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 敬业jìngyèadj
tận tụy, hết lòng với công việc
“她工作认真负责,是科里公认最敬业的护士。”
Tā gōngzuò rènzhēn fùzé, shì kē li gōngrèn zuì jìngyè de hùshi.
Cô ấy làm việc nghiêm túc, có trách nhiệm, là y tá được cả khoa công nhận là tận tụy nhất.
- 荣获rónghuòv
vinh dự nhận được (giải thưởng, danh hiệu)
“医院的护理团队荣获了"优秀集体"称号。”
Yīyuàn de hùlǐ tuánduì rónghuò le " yōuxiù jítǐ " chēnghào.
Đội ngũ điều dưỡng của bệnh viện vinh dự nhận danh hiệu "Tập thể xuất sắc".
- 本分běnfènn, adj
bổn phận; an phận, đúng mực
“按时完成工作是员工的本分,没什么好炫耀的。”
Ànshí wánchéng gōngzuò shì yuángōng de běnfèn, méi shénme hǎo xuànyào de.
Hoàn thành công việc đúng hạn là bổn phận của nhân viên, chẳng có gì đáng khoe khoang.
- 微不足道wēibùzúdàoidiom
nhỏ nhặt, không đáng kể
“跟大家的付出相比,我这点努力实在微不足道。”
Gēn dàjiā de fùchū xiāngbǐ, wǒ zhè diǎn nǔlì shízài wēibùzúdào.
So với công sức mọi người bỏ ra, chút cố gắng này của tôi thật chẳng đáng kể gì.
- 兢兢业业jīngjīngyèyèidiom
cần mẫn, tận tụy, cẩn trọng trong công việc
“他在档案室兢兢业业工作了二十年,从没出过差错。”
Tā zài dàng'ànshì jīngjīngyèyè gōngzuò le èrshí nián, cóng méi chū guo chācuò.
Ông ấy làm việc cần mẫn tận tụy ở phòng lưu trữ hai mươi năm, chưa từng sai sót.
- 过奖guòjiǎngv
quá khen (lời đáp khiêm tốn khi được khen)
“"你的发言太精彩了!""过奖了,我还差得远呢。"”
"Nǐ de fāyán tài jīngcǎi le!" "Guòjiǎng le, wǒ hái chà de yuǎn ne."
"Bài phát biểu của anh hay quá!" "Quá khen rồi, tôi còn kém xa lắm."
- 表彰biǎozhāngv
biểu dương, tuyên dương (chính thức, công khai)
“公司在年会上表彰了十位优秀员工。”
Gōngsī zài niánhuì shang biǎozhāng le shí wèi yōuxiù yuángōng.
Công ty đã tuyên dương mười nhân viên xuất sắc tại buổi tiệc cuối năm.
- 夜班yèbānn
ca đêm
“上完夜班,她回到家倒头就睡。”
Shàngwán yèbān, tā huídào jiā dǎotóu jiù shuì.
Trực xong ca đêm, cô ấy về đến nhà là lăn ra ngủ.
- 默默无闻mòmòwúwénidiom
âm thầm, lặng lẽ, không ai biết đến
“很多科研人员一辈子默默无闻,却做出了重要贡献。”
Hěn duō kēyán rényuán yíbèizi mòmòwúwén, què zuòchū le zhòngyào gòngxiàn.
Nhiều nhà nghiên cứu cả đời lặng lẽ không ai biết đến, nhưng đã có những cống hiến quan trọng.
- 欣慰xīnwèiadj
vui mừng và an lòng, mãn nguyện
“看到学生们一个个找到了满意的工作,老教授感到很欣慰。”
Kàndào xuéshengmen yí gè gè zhǎodào le mǎnyì de gōngzuò, lǎo jiàoshòu gǎndào hěn xīnwèi.
Thấy các sinh viên lần lượt tìm được việc làm ưng ý, vị giáo sư già cảm thấy rất an lòng.