HSK 7–9 · Bài 149 · Nhà Nghiên Cứu Dân Gian Nói Về Tết Thanh Minh - Nói Việc Lặp Lại Mỗi Dịp Với 每逢
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 节气jiéqìn
tiết khí (24 mốc thời tiết trong năm)
“立春是二十四节气中的第一个。”
Lìchūn shì èrshísì jiéqì zhōng de dìyī gè.
Lập xuân là tiết khí đầu tiên trong hai mươi bốn tiết khí.
- 农历nónglìn
âm lịch
“中秋节在农历八月十五。”
Zhōngqiūjié zài nónglì bā yuè shíwǔ.
Tết Trung thu vào ngày rằm tháng Tám âm lịch.
- 扫墓sǎomùv
tảo mộ, đi viếng và dọn dẹp mộ
“清明假期,他陪父母回老家扫墓。”
Qīngmíng jiàqī, tā péi fùmǔ huí lǎojiā sǎomù.
Kỳ nghỉ Thanh minh, anh ấy cùng bố mẹ về quê tảo mộ.
- 墓地mùdìn
nghĩa trang, khu mộ
“墓地周围种满了松树。”
Mùdì zhōuwéi zhòngmǎn le sōngshù.
Xung quanh khu mộ trồng kín cây thông.
- 祭奠jìdiànv
cúng viếng, tưởng niệm (người đã khuất)
“人们带着鲜花来祭奠逝去的亲人。”
Rénmen dàizhe xiānhuā lái jìdiàn shìqù de qīnrén.
Mọi người mang hoa tươi đến viếng người thân đã khuất.
- 缅怀miǎnhuáiv
tưởng nhớ, hoài niệm (người đã khuất, quá khứ)
“老同学们聚在一起,缅怀已故的班主任。”
Lǎo tóngxuémen jù zài yìqǐ, miǎnhuái yǐgù de bānzhǔrèn.
Các bạn học cũ tụ họp, tưởng nhớ thầy chủ nhiệm đã qua đời.
- 祖父zǔfùn
ông nội
“我祖父年轻时是一名乡村教师。”
Wǒ zǔfù niánqīng shí shì yì míng xiāngcūn jiàoshī.
Ông nội tôi hồi trẻ là giáo viên ở làng.
- 柳树liǔshùn
cây liễu
“河边的柳树刚刚发芽。”
Hébiān de liǔshù gānggāng fāyá.
Hàng liễu bên sông vừa mới đâm chồi.
- 风筝fēngzhengn
con diều
“孩子们在草地上放风筝。”
Háizimen zài cǎodì shang fàng fēngzheng.
Bọn trẻ thả diều trên bãi cỏ.
- 风和日丽fēnghérìlìidiom
trời quang gió nhẹ, nắng đẹp
“周末风和日丽,公园里到处是踏青的人。”
Zhōumò fēnghérìlì, gōngyuán lǐ dàochù shì tàqīng de rén.
Cuối tuần trời quang gió nhẹ, công viên đâu đâu cũng là người đi chơi xuân.
- 约定俗成yuēdìngsúchéngidiom
thành lệ, thành nếp (được mọi người mặc nhiên chấp nhận)
“清明插柳,是很多地方约定俗成的习俗。”
Qīngmíng chā liǔ, shì hěn duō dìfāng yuēdìngsúchéng de xísú.
Cắm cành liễu dịp Thanh minh là tục lệ đã thành nếp ở nhiều nơi.