HSK 7–9 · Bài 148 · Người Leo Núi Được Cứu Cảm Ơn Đội Tìm Kiếm - Nói "Nếu Không Nhờ…" Với 若非

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 遇险yùxiǎnv

    gặp nạn, gặp nguy hiểm

    “一名游客在山中遇险,救援人员已经赶往现场。”

    Yì míng yóukè zài shān zhōng yùxiǎn, jiùyuán rényuán yǐjīng gǎnwǎng xiànchǎng.

    Một du khách gặp nạn trong núi, lực lượng cứu hộ đã tới hiện trường.

  • 搜救sōujiùv, n

    tìm kiếm cứu nạn

    “搜救工作持续了整整一夜。”

    Sōujiù gōngzuò chíxù le zhěngzhěng yí yè.

    Công tác tìm kiếm cứu nạn kéo dài suốt cả đêm.

  • 营救yíngjiùv

    giải cứu, cứu thoát

    “队员们用绳索把被困的人营救了上来。”

    Duìyuánmen yòng shéngsuǒ bǎ bèi kùn de rén yíngjiù le shanglai.

    Các đội viên dùng dây thừng giải cứu người bị mắc kẹt lên.

  • 幸存xìngcúnv

    sống sót, may mắn thoát nạn

    “在山里困了两天,他能幸存下来,全靠冷静。”

    Zài shān lǐ kùn le liǎng tiān, tā néng xìngcún xiàlai, quán kào lěngjìng.

    Mắc kẹt trong núi hai ngày, anh ấy sống sót được là nhờ bình tĩnh.

  • 千钧一发qiānjūnyīfàidiom

    ngàn cân treo sợi tóc, cực kỳ nguy cấp

    “在千钧一发的时刻,救援队赶到了。”

    Zài qiānjūnyīfà de shíkè, jiùyuánduì gǎndào le.

    Đúng vào giây phút ngàn cân treo sợi tóc, đội cứu hộ đã tới.

  • 恩人ēnrénn

    ân nhân

    “他每年都去看望当年救过他的恩人。”

    Tā měi nián dōu qù kànwàng dāngnián jiù guo tā de ēnrén.

    Năm nào anh ấy cũng đến thăm ân nhân đã cứu mình năm xưa.

  • 锦旗jǐnqín

    cờ thêu (tặng để cảm ơn, tôn vinh)

    “病人家属给医生送来一面锦旗。”

    Bìngrén jiāshǔ gěi yīshēng sònglái yí miàn jǐnqí.

    Người nhà bệnh nhân mang đến tặng bác sĩ một lá cờ thêu.

  • 致敬zhìjìngv

    bày tỏ lòng kính trọng, tri ân

    “全场起立,向救援队员致敬。”

    Quánchǎng qǐlì, xiàng jiùyuánduìyuán zhìjìng.

    Cả hội trường đứng dậy, bày tỏ lòng kính trọng với các đội viên cứu hộ.

  • 牺牲xīshēngv

    hy sinh (thời gian, quyền lợi…; cũng có nghĩa hy sinh tính mạng)

    “很多队员牺牲了周末的休息时间。”

    Hěn duō duìyuán xīshēng le zhōumò de xiūxi shíjiān.

    Nhiều đội viên đã hy sinh thời gian nghỉ cuối tuần.

  • 惊心动魄jīngxīndòngpòidiom

    kinh hồn bạt vía, thót tim

    “那段下山的经历真是惊心动魄。”

    Nà duàn xiàshān de jīnglì zhēn shì jīngxīndòngpò.

    Chuyến xuống núi lần đó thật sự kinh hồn bạt vía.