HSK 7–9 · Bài 145 · Kiểm Tra Cây Cầu Xuống Cấp Ở Bản Núi - Nói Việc Cần Giải Quyết Gấp Với 亟待
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 裂缝lièfèngn
vết nứt, khe nứt
“桥墩上的裂缝要定期测量、记录。”
Qiáodūn shàng de lièfèng yào dìngqī cèliáng, jìlù.
Vết nứt trên trụ cầu cần được đo và ghi lại định kỳ.
- 倒塌dǎotāv
đổ sập, sụp đổ
“这堵旧围墙年久失修,已经部分倒塌。”
Zhè dǔ jiù wéiqiáng niánjiǔ shīxiū, yǐjīng bùfen dǎotā.
Bức tường rào cũ này lâu năm không được sửa, đã đổ sập một phần.
- 摇摇欲坠yáoyáoyùzhuìidiom
lung lay sắp đổ
“仓库里那个旧木架子摇摇欲坠,赶紧拆了吧。”
Cāngkù lǐ nàge jiù mùjiàzi yáoyáoyùzhuì, gǎnjǐn chāi le ba.
Cái giá gỗ cũ trong kho lung lay sắp đổ, mau dỡ đi thôi.
- 崎岖qíqūadj
gập ghềnh, khúc khuỷu (đường núi)
“进村的山路崎岖不平,车开得很慢。”
Jìn cūn de shānlù qíqū bùpíng, chē kāi de hěn màn.
Đường núi vào làng gập ghềnh, xe chạy rất chậm.
- 防汛fángxùnv, n
phòng chống lũ (mùa nước lớn)
“每年五月,沿河的村子就开始做防汛准备。”
Měi nián wǔ yuè, yán hé de cūnzi jiù kāishǐ zuò fángxùn zhǔnbèi.
Tháng Năm hằng năm, các làng ven sông bắt đầu chuẩn bị phòng chống lũ.
- 察看chákànv
xem xét, quan sát kỹ (tại chỗ)
“技术人员下到河边察看桥墩的情况。”
Jìshù rényuán xià dào hébiān chákàn qiáodūn de qíngkuàng.
Nhân viên kỹ thuật xuống bờ sông xem xét tình trạng trụ cầu.
- 拨款bōkuǎnn, v
khoản kinh phí được cấp; cấp kinh phí
“省里拨款两百万,用于修建乡村道路。”
Shěng lǐ bōkuǎn liǎng bǎi wàn, yòngyú xiūjiàn xiāngcūn dàolù.
Tỉnh cấp hai triệu tệ để làm đường nông thôn.
- 经费jīngfèin
kinh phí
“学校今年的活动经费比较紧张。”
Xuéxiào jīnnián de huódòng jīngfèi bǐjiào jǐnzhāng.
Kinh phí hoạt động năm nay của trường khá eo hẹp.
- 动用dòngyòngv
dùng đến, huy động (tiền, lực lượng dự phòng)
“不到万不得已,这笔储备金不能动用。”
Bú dào wànbùdéyǐ, zhè bǐ chǔbèijīn bù néng dòngyòng.
Chưa đến mức bất đắc dĩ thì không được dùng đến khoản tiền dự trữ này.
- 当务之急dāngwùzhījíidiom
việc cấp bách nhất trước mắt
“汛期快到了,加固河堤是当务之急。”
Xùnqī kuài dào le, jiāgù hédī shì dāngwùzhījí.
Mùa lũ sắp đến, gia cố đê sông là việc cấp bách nhất.
- 基建jījiànn
xây dựng cơ bản, công trình hạ tầng
“这几年县里在基建上投入很大。”
Zhè jǐ nián xiàn lǐ zài jījiàn shàng tóurù hěn dà.
Mấy năm nay huyện đầu tư rất lớn vào xây dựng hạ tầng.