HSK 7–9 · Bài 143 · Nghệ Nhân Trà Nói Về Giá Phổ Nhĩ - Nêu Yếu Tố Quyết Định Với 取决于

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 采摘cǎizhāiv

    hái, thu hái (lá chè, hoa quả)

    “茶农天不亮就上山采摘新叶。”

    Chá nóng tiān bú liàng jiù shàng shān cǎizhāi xīn yè.

    Người trồng chè trời chưa sáng đã lên núi hái lá mới.

  • 嫩nènadj

    non, mềm non

    “这批茶叶很嫩,泡出来汤色清亮。”

    Zhè pī cháyè hěn nèn, pào chulai tāng sè qīng liàng.

    Mẻ chè này rất non, pha ra nước trong và sáng.

  • 芽yán

    búp, mầm (của cây chè, cây cối)

    “一芽两叶是很多名茶的采摘标准。”

    Yì yá liǎng yè shì hěn duō míng chá de cǎizhāi biāozhǔn.

    Một búp hai lá là tiêu chuẩn thu hái của nhiều loại trà nổi tiếng.

  • 发酵fājiàov

    lên men

    “熟普洱经过人工发酵,口感比较醇和。”

    Shú Pǔ'ěr jīngguò réngōng fājiào, kǒugǎn bǐjiào chúnhé.

    Phổ Nhĩ chín đã qua lên men nhân tạo nên vị khá êm dịu.

  • 贮藏zhùcángv

    cất giữ, bảo quản (lâu dài)

    “普洱茶要贮藏在通风、干燥、没有异味的地方。”

    Pǔ'ěr chá yào zhùcáng zài tōngfēng, gānzào, méiyǒu yìwèi de dìfang.

    Trà Phổ Nhĩ cần được cất giữ ở nơi thoáng gió, khô ráo, không có mùi lạ.

  • 苦涩kǔsèadj

    đắng chát

    “这口茶刚入口有些苦涩,过一会儿嗓子里却是甜的。”

    Zhè kǒu chá gāng rùkǒu yǒuxiē kǔsè, guò yíhuìr sǎngzi lǐ què shì tián de.

    Ngụm trà này lúc mới uống hơi đắng chát, một lát sau trong cổ họng lại thấy ngọt.

  • 水土shuǐtǔn

    thổ nhưỡng và khí hậu (điều kiện tự nhiên của một vùng)

    “这里的水土特别适合种茶。”

    Zhèlǐ de shuǐtǔ tèbié shìhé zhǒng chá.

    Thổ nhưỡng và khí hậu ở đây đặc biệt hợp để trồng chè.

  • 山岭shānlǐngn

    núi non, dãy núi

    “茶园就在村子后面的山岭上。”

    Chá yuán jiù zài cūnzi hòumian de shānlǐng shàng.

    Vườn chè nằm ngay trên dãy núi phía sau làng.

  • 鉴别jiànbiév

    giám định, phân biệt (thật giả, tốt xấu)

    “老茶是真是假,普通人很难鉴别。”

    Lǎo chá shì zhēn shì jiǎ, pǔtōngrén hěn nán jiànbié.

    Trà lâu năm là thật hay giả, người bình thường rất khó giám định.

  • 增值zēngzhív

    tăng giá trị

    “不是所有的普洱都会随着年份增值。”

    Bú shì suǒyǒu de Pǔ'ěr dōu huì suízhe niánfèn zēngzhí.

    Không phải loại Phổ Nhĩ nào cũng tăng giá trị theo năm tháng.

  • 行情hángqíngn

    giá cả thị trường, tình hình thị trường

    “今年古树茶的行情比去年好。”

    Jīnnián gǔ shù chá de hángqíng bǐ qùnián hǎo.

    Năm nay giá thị trường của trà cây cổ thụ tốt hơn năm ngoái.