HSK 7–9 · Bài 142 · Giáo Sư Cảnh Báo Về Bài Tập Do AI Viết - Đánh Giá Bản Chất Hành Vi Với 无异于
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 抄袭chāoxív
đạo văn, sao chép (bài viết, ý tưởng của người khác)
“这篇论文有大段内容抄袭了别人的研究。”
Zhè piān lùnwén yǒu dàduàn nèiróng chāoxí le biéren de yánjiū.
Bài luận văn này có những đoạn dài sao chép nghiên cứu của người khác.
- 作弊zuòbìv
gian lận (trong thi cử)
“考试作弊一经发现,成绩一律作废。”
Kǎoshì zuòbì yìjīng fāxiàn, chéngjì yílǜ zuòfèi.
Gian lận trong thi cử, hễ bị phát hiện thì kết quả đều bị huỷ.
- 弄虚作假nòngxūzuòjiǎidiom
làm giả, gian dối
“在简历上弄虚作假,迟早会被发现。”
Zài jiǎnlì shàng nòngxūzuòjiǎ, chízǎo huì bèi fāxiàn.
Gian dối trong sơ yếu lý lịch, sớm muộn cũng sẽ bị phát hiện.
- 引用yǐnyòngv
trích dẫn
“引用别人的观点时,要注明作者和出处。”
Yǐnyòng biéren de guāndiǎn shí, yào zhùmíng zuòzhě hé chūchù.
Khi trích dẫn quan điểm của người khác, phải ghi rõ tác giả và nguồn.
- 注释zhùshìn
chú thích
“论文里的每条注释都要写清作者、年份和页码。”
Lùnwén lǐ de měi tiáo zhùshì dōu yào xiěqīng zuòzhě, niánfèn hé yèmǎ.
Mỗi chú thích trong luận văn đều phải ghi rõ tác giả, năm và số trang.
- 偷懒tōulǎnv
lười biếng, làm biếng, trốn việc
“今天下雨,他偷懒没去健身房。”
Jīntiān xiàyǔ, tā tōulǎn méi qù jiànshēnfáng.
Hôm nay trời mưa, anh ấy lười không đi phòng tập.
- 投机tóujīv
cơ hội, tìm cách lợi dụng thời cơ (投机取巧: tìm đường tắt, dùng mánh lới)
“学习没有捷径,投机取巧只会害了自己。”
Xuéxí méiyǒu jiéjìng, tóujī qǔqiǎo zhǐ huì hài le zìjǐ.
Học tập không có đường tắt, dùng mánh lới chỉ hại chính mình.
- 开除kāichúv
đuổi (học, việc), khai trừ
“他因为多次无故旷工,被公司开除了。”
Tā yīnwèi duōcì wúgù kuànggōng, bèi gōngsī kāichú le.
Anh ấy nhiều lần nghỉ làm không lý do nên bị công ty đuổi việc.
- 学士xuéshìn
cử nhân (学士学位: bằng cử nhân)
“她拿到法学学士学位以后,又读了研究生。”
Tā nádào fǎxué xuéshì xuéwèi yǐhòu, yòu dú le yánjiūshēng.
Sau khi lấy bằng cử nhân luật, cô ấy học tiếp cao học.
- 告诫gàojièv
răn dạy, khuyên răn, cảnh báo (người dưới)
“父亲常常告诫我,做人首先要诚实。”
Fùqīn chángcháng gàojiè wǒ, zuòrén shǒuxiān yào chéngshí.
Bố thường răn dạy tôi, làm người trước hết phải trung thực.