HSK 7–9 · Bài 140 · Đêm Nhạc Chia Tay Của Một Ca Sĩ - Diễn Tả Cảm Xúc Dâng Trào Với "… 不已"
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 荧光yíngguāngn
ánh sáng huỳnh quang (荧光棒: gậy phát sáng)
“灯一黑,几万根荧光棒跟着音乐一起摇动。”
Dēng yì hēi, jǐ wàn gēn yíngguāngbàng gēn zhe yīnyuè yìqǐ yáodòng.
Đèn vừa tắt, mấy vạn chiếc gậy phát sáng cùng đung đưa theo điệu nhạc.
- 合唱héchàngv
hợp xướng, cùng nhau hát
“这首歌旋律简单,最适合大家一起合唱。”
Zhè shǒu gē xuánlǜ jiǎndān, zuì shìhé dàjiā yìqǐ héchàng.
Bài hát này giai điệu đơn giản, hợp nhất để mọi người cùng hát.
- 主题曲zhǔtíqǔn
ca khúc chủ đề (của phim, chương trình)
“这部电视剧的主题曲比剧本身还火。”
Zhè bù diànshìjù de zhǔtíqǔ bǐ jù běnshēn hái huǒ.
Ca khúc chủ đề của bộ phim truyền hình này còn nổi hơn cả bản thân bộ phim.
- 专辑zhuānjín
album (âm nhạc)
“她花了整整三年,才完成这张新专辑。”
Tā huā le zhěngzhěng sān nián, cái wánchéng zhè zhāng xīn zhuānjí.
Cô ấy mất trọn ba năm mới hoàn thành album mới này.
- 呐喊nàhǎnv
hò hét, hô vang (để cổ vũ)
“比赛最后几分钟,看台上的球迷大声呐喊。”
Bǐsài zuìhòu jǐ fēnzhōng, kàntái shàng de qiúmí dàshēng nàhǎn.
Mấy phút cuối trận, cổ động viên trên khán đài hò hét vang dội.
- 经久不息jīngjiǔbùxīidiom
kéo dài mãi không dứt (thường nói về tiếng vỗ tay, tiếng hoan hô)
“演讲一结束,台下就响起了经久不息的掌声。”
Yǎnjiǎng yì jiéshù, táixià jiù xiǎngqǐ le jīngjiǔbùxī de zhǎngshēng.
Bài diễn thuyết vừa kết thúc, bên dưới đã vang lên tràng vỗ tay kéo dài không dứt.
- 热泪盈眶rèlèiyíngkuàngidiom
rưng rưng nước mắt (vì xúc động)
“看到父母在台下为自己鼓掌,他热泪盈眶。”
Kàndào fùmǔ zài táixià wèi zìjǐ gǔzhǎng, tā rèlèiyíngkuàng.
Thấy bố mẹ vỗ tay cho mình dưới khán đài, anh ấy rưng rưng nước mắt.
- 情不自禁qíngbùzìjīnidiom
không kìm được, bất giác
“听到熟悉的旋律,她情不自禁地跟着哼了起来。”
Tīngdào shúxī de xuánlǜ, tā qíngbùzìjīn de gēn zhe hēng le qǐlai.
Nghe giai điệu quen thuộc, cô ấy bất giác ngân nga hát theo.
- 感触gǎnchùn
cảm xúc, cảm nghĩ (nảy sinh khi tiếp xúc với sự việc)
“回到读书时的校园,他感触很深。”
Huídào dúshū shí de xiàoyuán, tā gǎnchù hěn shēn.
Trở lại ngôi trường thời đi học, anh ấy có rất nhiều cảm xúc.
- 澎湃péngpàiadj
cuồn cuộn, dâng trào (心潮澎湃: lòng dâng trào cảm xúc)
“第一次站上长城,他心潮澎湃。”
Dì-yī cì zhàn shàng Chángchéng, tā xīncháo péngpài.
Lần đầu đứng trên Vạn Lý Trường Thành, lòng anh ấy dâng trào cảm xúc.