HSK 7–9 · Bài 139 · Hai Ngày Chiến Đấu Với Cháy Rừng - Diễn Tả Mức Độ "Không Chịu Nổi" Với 不堪
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 火焰huǒyànn
ngọn lửa
“篝火的火焰在风里一跳一跳的。”
Gōuhuǒ de huǒyàn zài fēng lǐ yí tiào yi tiào de.
Ngọn lửa trại chập chờn trong gió.
- 蔓延mányánv
lan rộng, lan tràn
“天气太干燥,火势很快向四周蔓延开来。”
Tiānqì tài gānzào, huǒshì hěn kuài xiàng sìzhōu mànyán kāilai.
Thời tiết quá khô, đám cháy nhanh chóng lan ra xung quanh.
- 隔离gélív
ngăn cách, cách ly (隔离带: dải ngăn cách, đường băng cản lửa)
“消防员砍掉一排灌木,开出了一条隔离带。”
Xiāofángyuán kǎn diào yì pái guànmù, kāi chū le yì tiáo gélídài.
Lính cứu hoả chặt bỏ một hàng cây bụi, mở ra một dải ngăn lửa.
- 灼热zhuórèadj
nóng rát, nóng bỏng
“中午的沙滩晒得灼热,根本没法光着脚走。”
Zhōngwǔ de shātān shài de zhuórè, gēnběn méi fǎ guāng zhe jiǎo zǒu.
Bãi cát buổi trưa bị nắng nung nóng rát, hoàn toàn không thể đi chân trần.
- 呼啸hūxiàov
rít, gào (gió, xe chạy nhanh)
“夜里北风呼啸,窗户被吹得直响。”
Yèli běi fēng hūxiào, chuānghu bèi chuī de zhí xiǎng.
Ban đêm gió bấc rít từng cơn, cửa sổ bị thổi kêu lạch cạch.
- 窒息zhìxīv
ngạt thở, nghẹt thở
“会议室里人太多,空气闷得让人窒息。”
Huìyì shì lǐ rén tài duō, kōngqì mēn de ràng rén zhìxī.
Phòng họp quá đông người, không khí ngột ngạt đến nghẹt thở.
- 直升机zhíshēngjīn
máy bay trực thăng
“一架直升机在湖面上空盘旋了好几圈。”
Yí jià zhíshēngjī zài húmiàn shàngkōng pánxuán le hǎo jǐ quān.
Một chiếc trực thăng lượn mấy vòng trên mặt hồ.
- 熄灭xīmièv
tắt (lửa, đèn), dập tắt
“离开营地前,一定要确认火堆已经完全熄灭。”
Líkāi yíngdì qián, yídìng yào quèrèn huǒduī yǐjīng wánquán xīmiè.
Trước khi rời khu cắm trại, nhất định phải chắc chắn đống lửa đã tắt hẳn.
- 夜以继日yèyǐjìrìidiom
ngày đêm không nghỉ, làm suốt ngày đêm
“为了赶在雨季前完工,工人们夜以继日地施工。”
Wèile gǎn zài yǔjì qián wángōng, gōngrénmen yèyǐjìrì de shīgōng.
Để kịp xong trước mùa mưa, công nhân thi công ngày đêm không nghỉ.
- 奋勇fènyǒngadv
dũng cảm, hăng hái (xông lên)
“比赛最后一分钟,队员们奋勇向前,扳平了比分。”
Bǐsài zuìhòu yì fēnzhōng, duìyuán men fènyǒng xiàngqián, bānpíng le bǐfēn.
Phút cuối trận đấu, các cầu thủ dũng cảm dồn lên, gỡ hoà tỉ số.
- 废墟fèixūn
đống đổ nát, phế tích
“几年后,人们在那片废墟上重新盖起了学校。”
Jǐ nián hòu, rénmen zài nà piàn fèixū shàng chóngxīn gài qǐ le xuéxiào.
Vài năm sau, người ta xây lại trường học trên đống đổ nát ấy.