HSK 7–9 · Bài 138 · An Toàn Giao Thông Của Shipper - Khẳng Định "Không Thể…" Với 不容

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 争分夺秒zhēngfēnduómiǎoidiom

    tranh thủ từng giây từng phút, chạy đua với thời gian

    “为了赶上末班车,他争分夺秒地收拾东西。”

    Wèile gǎnshàng mòbānchē, tā zhēngfēnduómiǎo de shōushi dōngxi.

    Để kịp chuyến xe cuối, anh ấy tranh thủ từng giây thu dọn đồ đạc.

  • 斑马线bānmǎxiànn

    vạch kẻ qua đường cho người đi bộ

    “行人走斑马线过马路时,车辆应当减速。”

    Xíngrén zǒu bānmǎxiàn guò mǎlù shí, chēliàng yīngdāng jiǎnsù.

    Khi người đi bộ qua đường ở vạch kẻ, xe cộ phải giảm tốc độ.

  • 避让bìràngv

    tránh sang, nhường (đường)

    “听到救护车的声音,前面的车纷纷靠边避让。”

    Tīngdào jiùhùchē de shēngyīn, qiánmiàn de chē fēnfēn kào biān bìràng.

    Nghe tiếng xe cứu thương, các xe phía trước lần lượt tấp vào lề nhường đường.

  • 机动jīdòngadj

    có động cơ, cơ giới (机动车: xe cơ giới; 机动车道: làn xe cơ giới); cũng có nghĩa cơ động, linh hoạt, dự phòng (机动时间: thời gian dự phòng)

    “电动自行车不能驶入机动车道。”

    Diàndòng zìxíngchē bù néng shǐ rù jīdòngchēdào.

    Xe đạp điện không được đi vào làn xe cơ giới.

  • 肇事zhàoshìv

    gây ra (tai nạn, sự cố)

    “肇事司机当场就被交警拦了下来。”

    Zhàoshì sījī dāngchǎng jiù bèi jiāojǐng lán le xiàlai.

    Tài xế gây tai nạn bị cảnh sát giao thông chặn lại ngay tại chỗ.

  • 撞击zhuàngjīv

    va đập, đâm vào

    “头盔能大大减轻撞击对头部的伤害。”

    Tóukuī néng dàdà jiǎnqīng zhuàngjī duì tóubù de shānghài.

    Mũ bảo hiểm có thể giảm đáng kể tổn thương do va đập lên đầu.

  • 伤残shāngcánn

    thương tật (để lại sau tai nạn)

    “这份意外险也包括伤残方面的赔偿。”

    Zhè fèn yìwàixiǎn yě bāokuò shāngcán fāngmiàn de péicháng.

    Gói bảo hiểm tai nạn này cũng bao gồm bồi thường thương tật.

  • 惨痛cǎntòngadj

    đau đớn, cay đắng (thường nói về bài học, cái giá phải trả)

    “这次投资失败给了他一个惨痛的教训。”

    Zhè cì tóuzī shībài gěi le tā yí gè cǎntòng de jiàoxun.

    Lần đầu tư thất bại này đã cho anh ấy một bài học đắt giá.

  • 监管jiānguǎnv

    giám sát và quản lý

    “这几年,城市加强了对共享单车的监管。”

    Zhè jǐ nián, chéngshì jiāqiáng le duì gòngxiǎng dānchē de jiānguǎn.

    Mấy năm nay, thành phố đã tăng cường giám sát quản lý xe đạp công cộng.

  • 警示jǐngshìv

    cảnh báo, nhắc nhở để đề phòng

    “路口新装了一块警示牌,提醒司机减速慢行。”

    Lùkǒu xīn zhuāng le yí kuài jǐngshì pái, tíxǐng sījī jiǎnsù mànxíng.

    Ở giao lộ mới lắp một biển cảnh báo, nhắc tài xế giảm tốc đi chậm.