HSK 7–9 · Bài 137 · Cho Bé Bắt Đầu Ăn Dặm - Đưa Ra Lời Khuyên Trang Trọng Với 不宜

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 喂养wèiyǎngv

    nuôi (trẻ nhỏ) bằng việc cho ăn, cho bú

    “科学喂养比给孩子买贵的东西更重要。”

    Kēxué wèiyǎng bǐ gěi háizi mǎi guì de dōngxi gèng zhòngyào.

    Cho trẻ ăn đúng cách quan trọng hơn mua đồ đắt tiền cho trẻ.

  • 哺乳bǔrǔv

    cho con bú

    “公司给哺乳期的员工准备了一间安静的休息室。”

    Gōngsī gěi bǔrǔqī de yuángōng zhǔnbèi le yì jiān ānjìng de xiūxi shì.

    Công ty chuẩn bị một phòng nghỉ yên tĩnh cho nhân viên đang trong thời kỳ cho con bú.

  • 乳制品rǔzhìpǐnn

    chế phẩm từ sữa (sữa chua, phô mai…)

    “他对乳制品过敏,酸奶和奶酪都不能碰。”

    Tā duì rǔzhìpǐn guòmǐn, suānnǎi hé nǎilào dōu bù néng pèng.

    Anh ấy dị ứng với các chế phẩm từ sữa, sữa chua hay phô mai đều không được đụng vào.

  • 咀嚼jǔjuév

    nhai

    “吃饭时多咀嚼几下,有助于消化。”

    Chīfàn shí duō jǔjué jǐ xià, yǒuzhùyú xiāohuà.

    Khi ăn nhai kỹ thêm vài lần sẽ giúp tiêu hoá tốt hơn.

  • 稀xīadj

    loãng

    “刚开始的米粉要调得稀一点,宝宝才好吞咽。”

    Gāng kāishǐ de mǐfěn yào tiáo de xī yì diǎn, bǎobao cái hǎo tūnyàn.

    Bột gạo lúc đầu phải pha loãng một chút thì bé mới dễ nuốt.

  • 稠chóuadj

    sệt, đặc

    “这锅粥熬得太稠了,再加点水吧。”

    Zhè guō zhōu áo de tài chóu le, zài jiā diǎn shuǐ ba.

    Nồi cháo này nấu sệt quá rồi, thêm chút nước nữa đi.

  • 腹泻fùxièv

    tiêu chảy

    “宝宝换了奶粉以后有点腹泻,最好带去医院看看。”

    Bǎobao huàn le nǎifěn yǐhòu yǒu diǎn fùxiè, zuìhǎo dài qù yīyuàn kànkan.

    Bé đổi sữa bột xong bị tiêu chảy nhẹ, tốt nhất nên đưa đi bệnh viện khám.

  • 呕吐ǒutùv

    nôn, ói

    “他晕车很厉害,一坐长途车就想呕吐。”

    Tā yùnchē hěn lìhai, yí zuò chángtú chē jiù xiǎng ǒutù.

    Anh ấy say xe rất nặng, cứ ngồi xe đường dài là buồn nôn.

  • 南瓜nánguān

    bí đỏ, bí ngô

    “蒸熟的南瓜压成泥,甜甜的,宝宝很爱吃。”

    Zhēng shú de nánguā yā chéng ní, tiántián de, bǎobao hěn ài chī.

    Bí đỏ hấp chín nghiền nhuyễn, ngòn ngọt, bé rất thích ăn.

  • 循序渐进xúnxùjiànjìnidiom

    tuần tự từng bước, từ dễ đến khó

    “学外语要循序渐进,不能急于求成。”

    Xué wàiyǔ yào xúnxùjiànjìn, bù néng jíyúqiúchéng.

    Học ngoại ngữ phải đi từng bước, không thể nóng vội muốn thành công ngay.

  • 周岁zhōusuìn

    tuổi tròn (tính đủ năm), tròn … tuổi

    “下个月是女儿的一周岁生日,我们打算请家里人吃顿饭。”

    Xià ge yuè shì nǚ'ér de yì zhōusuì shēngrì, wǒmen dǎsuàn qǐng jiālǐ rén chī dùn fàn.

    Tháng sau là sinh nhật tròn một tuổi của con gái, chúng tôi định mời người nhà một bữa cơm.