HSK 7–9 · Bài 136 · Phiên Trọng Tài Lao Động - Nói Điều "Theo Lẽ Phải Thì Phải" Với 理应

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 雇主gùzhǔn

    người sử dụng lao động, bên thuê lao động

    “雇主有义务按时为员工缴纳社会保险。”

    Gùzhǔ yǒu yìwù ànshí wèi yuángōng jiǎonà shèhuì bǎoxiǎn.

    Người sử dụng lao động có nghĩa vụ đóng bảo hiểm xã hội cho nhân viên đúng hạn.

  • 雇员gùyuánn

    người lao động làm thuê, nhân viên

    “这家公司有两百多名雇员,大多是技术人员。”

    Zhè jiā gōngsī yǒu liǎng bǎi duō míng gùyuán, dàduō shì jìshù rényuán.

    Công ty này có hơn hai trăm nhân viên, phần lớn là nhân viên kỹ thuật.

  • 条例tiáolìn

    điều lệ, văn bản quy định (do nhà nước hoặc địa phương ban hành)

    “新修订的条例从下个月一号起正式实施。”

    Xīn xiūdìng de tiáolì cóng xià ge yuè yīhào qǐ zhèngshì shíshī.

    Bản điều lệ mới sửa đổi chính thức có hiệu lực từ ngày mùng một tháng sau.

  • 依法yīfǎadv

    theo pháp luật, đúng luật

    “公司拖欠工资,员工可以依法申请劳动仲裁。”

    Gōngsī tuōqiàn gōngzī, yuángōng kěyǐ yīfǎ shēnqǐng láodòng zhòngcái.

    Công ty nợ lương thì nhân viên có thể yêu cầu trọng tài lao động theo pháp luật.

  • 权益quányìn

    quyền lợi (hợp pháp)

    “签合同前看清每一条,是保护自身权益的第一步。”

    Qiān hétong qián kànqīng měi yì tiáo, shì bǎohù zìshēn quányì de dì-yī bù.

    Đọc kỹ từng điều trước khi ký hợp đồng là bước đầu tiên để bảo vệ quyền lợi của chính mình.

  • 侵害qīnhàiv

    xâm phạm, làm tổn hại (quyền lợi)

    “随意扣发工资的做法侵害了员工的合法权益。”

    Suíyì kòu fā gōngzī de zuòfǎ qīnhài le yuángōng de héfǎ quányì.

    Việc tuỳ tiện trừ lương đã xâm phạm quyền lợi hợp pháp của nhân viên.

  • 工会gōnghuìn

    công đoàn

    “遇到劳动纠纷,可以先向工会寻求帮助。”

    Yùdào láodòng jiūfēn, kěyǐ xiān xiàng gōnghuì xúnqiú bāngzhù.

    Gặp tranh chấp lao động, có thể tìm sự giúp đỡ của công đoàn trước.

  • 裁决cáijuén

    phán quyết (của trọng tài); ra phán quyết

    “仲裁庭的裁决书已经送到了双方手中。”

    Zhòngcái tíng de cáijué shū yǐjīng sòngdào le shuāngfāng shǒu zhōng.

    Bản phán quyết của hội đồng trọng tài đã được gửi đến tay hai bên.

  • 诉讼sùsòngn

    tố tụng, vụ kiện ra toà

    “诉讼程序往往耗时较长,很多人会先选择仲裁。”

    Sùsòng chéngxù wǎngwǎng hàoshí jiào cháng, hěn duō rén huì xiān xuǎnzé zhòngcái.

    Thủ tục tố tụng thường mất khá nhiều thời gian, nhiều người chọn trọng tài trước.

  • 法人fǎrénn

    pháp nhân (tổ chức có tư cách pháp lý); 法人代表: người đại diện theo pháp luật

    “合同需要公司的法人代表签字并盖章。”

    Hétong xūyào gōngsī de fǎrén dàibiǎo qiānzì bìng gàizhāng.

    Hợp đồng cần người đại diện theo pháp luật của công ty ký tên và đóng dấu.

  • 公证gōngzhèngv

    công chứng, chứng thực (tại phòng công chứng)

    “为了防止被删除,他把聊天记录拿去公证处做了公证。”

    Wèile fángzhǐ bèi shānchú, tā bǎ liáotiān jìlù ná qù gōngzhèng chù zuò le gōngzhèng.

    Để tránh bị xoá, anh ấy mang lịch sử trò chuyện đến phòng công chứng để công chứng.