HSK 7–9 · Bài 133 · Rạp Chiếu Phim Một Phòng Cuối Cùng Đóng Cửa - Nói "Lần Lượt" Với 相继

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 放映fàngyìngv

    chiếu (phim)

    “这部老电影周末会在社区礼堂免费放映。”

    Zhè bù lǎo diànyǐng zhōumò huì zài shèqū lǐtáng miǎnfèi fàngyìng.

    Bộ phim cũ này cuối tuần sẽ được chiếu miễn phí ở hội trường khu dân cư.

  • 银幕yínmùn

    màn ảnh, màn bạc (màn chiếu phim)

    “她从小就梦想有一天能出现在大银幕上。”

    Tā cóngxiǎo jiù mèngxiǎng yǒu yì tiān néng chūxiàn zài dà yínmù shang.

    Từ nhỏ cô ấy đã mơ một ngày được xuất hiện trên màn ảnh lớn.

  • 票房piàofángn

    doanh thu phòng vé

    “这部电影上映三天,票房就突破了五亿。”

    Zhè bù diànyǐng shàngyìng sān tiān, piàofáng jiù tūpò le wǔ yì.

    Bộ phim này ra rạp ba ngày, doanh thu phòng vé đã vượt năm trăm triệu tệ.

  • 停业tíngyèv

    ngừng kinh doanh, đóng cửa (tạm thời hoặc hẳn)

    “这家餐厅装修期间暂时停业一个月。”

    Zhè jiā cāntīng zhuāngxiū qījiān zànshí tíngyè yí gè yuè.

    Nhà hàng này tạm ngừng kinh doanh một tháng trong thời gian sửa sang.

  • 情怀qínghuáin

    tình cảm hoài niệm, tình cảm gắn bó (với điều gì)

    “很多人去老影院看电影,看的不只是电影,还有一份情怀。”

    Hěn duō rén qù lǎo yǐngyuàn kàn diànyǐng, kàn de bù zhǐshì diànyǐng, háiyǒu yí fèn qínghuái.

    Nhiều người đến rạp cũ xem phim, không chỉ để xem phim mà còn vì một chút tình cảm hoài niệm.

  • 往日wǎngrìn

    ngày xưa, những ngày trước

    “老街早已没有了往日的热闹。”

    Lǎojiē zǎoyǐ méiyǒu le wǎngrì de rènao.

    Con phố cũ từ lâu đã không còn sự náo nhiệt của ngày xưa.

  • 留念liúniànv

    lưu niệm, giữ làm kỷ niệm

    “毕业那天,全班在校门口合影留念。”

    Bìyè nà tiān, quán bān zài xiàoménkǒu héyǐng liúniàn.

    Hôm tốt nghiệp, cả lớp chụp ảnh chung trước cổng trường làm kỷ niệm.

  • 唱片chàngpiànn

    đĩa hát, đĩa nhạc

    “他收藏了两百多张老唱片。”

    Tā shōucáng le liǎng bǎi duō zhāng lǎo chàngpiàn.

    Anh ấy sưu tầm hơn hai trăm đĩa hát cũ.

  • 冷门lěngménadj

    ít người quan tâm, kén khán giả

    “这部片子题材很冷门,没想到口碑这么好。”

    Zhè bù piānzi tícái hěn lěngmén, méixiǎngdào kǒubēi zhème hǎo.

    Bộ phim này đề tài rất kén người xem, không ngờ được khen nhiều như vậy.

  • 凄凉qīliángadj

    thê lương, hiu quạnh

    “秋雨中的小车站显得格外凄凉。”

    Qiūyǔ zhōng de xiǎo chēzhàn xiǎnde géwài qīliáng.

    Nhà ga nhỏ trong mưa thu trông đặc biệt hiu quạnh.