HSK 7–9 · Bài 132 · Nhà Xã Hội Học Nói Về Nỗi Cô Đơn Của Người Trẻ Thành Thị - Nói "Ngày Càng" Với 日益

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 社交shèjiāon

    giao tiếp xã hội, giao du

    “他性格内向,不太喜欢参加社交活动。”

    Tā xìnggé nèixiàng, bùtài xǐhuan cānjiā shèjiāo huódòng.

    Anh ấy tính hướng nội, không thích tham gia các hoạt động giao lưu xã hội lắm.

  • 疏远shūyuǎnv

    xa cách, nhạt dần (quan hệ)

    “工作以后,他和大学室友渐渐疏远了。”

    Gōngzuò yǐhòu, tā hé dàxué shìyǒu jiànjiàn shūyuǎn le.

    Sau khi đi làm, anh ấy và bạn cùng phòng đại học dần dần xa cách.

  • 隔阂géhén

    khoảng cách, sự ngăn cách (về tình cảm, suy nghĩ)

    “两代人之间难免有些隔阂,多聊聊就好了。”

    Liǎng dài rén zhījiān nánmiǎn yǒuxiē géhé, duō liáoliao jiù hǎo le.

    Giữa hai thế hệ khó tránh khỏi có chút khoảng cách, trò chuyện nhiều là ổn.

  • 冷漠lěngmòadj

    thờ ơ, lạnh lùng

    “他看上去很冷漠,其实特别热心。”

    Tā kànshangqu hěn lěngmò, qíshí tèbié rèxīn.

    Trông anh ấy có vẻ lạnh lùng, thật ra rất nhiệt tình.

  • 孤单gūdānadj

    cô đơn, lẻ loi

    “第一次一个人在外地过年,她觉得特别孤单。”

    Dìyī cì yí gèrén zài wàidì guònián, tā juéde tèbié gūdān.

    Lần đầu một mình đón Tết ở nơi xa, cô ấy thấy đặc biệt cô đơn.

  • 空虚kōngxūadj

    trống rỗng (về tinh thần)

    “忙完一个大项目,他突然觉得心里很空虚。”

    Máng wán yí gè dà xiàngmù, tā tūrán juéde xīnli hěn kōngxū.

    Làm xong một dự án lớn, anh ấy bỗng thấy trong lòng trống rỗng.

  • 抑郁yìyùadj

    trầm uất, trầm cảm

    “情绪长期低落可能是抑郁的信号,最好找专业人士聊聊。”

    Qíngxù chángqī dīluò kěnéng shì yìyù de xìnhào, zuìhǎo zhǎo zhuānyè rénshì liáoliao.

    Tâm trạng sa sút kéo dài có thể là dấu hiệu trầm cảm, tốt nhất nên trò chuyện với người có chuyên môn.

  • 倾诉qīngsùv

    giãi bày, tâm sự (nói hết nỗi lòng)

    “心里有事的时候,找个信得过的人倾诉一下会好很多。”

    Xīnli yǒu shì de shíhou, zhǎo gè xìn de guò de rén qīngsù yíxià huì hǎo hěn duō.

    Khi có chuyện trong lòng, tìm một người đáng tin để giãi bày sẽ dễ chịu hơn nhiều.

  • 心声xīnshēngn

    tiếng lòng, tâm tư thật

    “这篇文章说出了很多打工人的心声。”

    Zhè piān wénzhāng shuōchū le hěn duō dǎgōngrén de xīnshēng.

    Bài viết này nói lên tiếng lòng của rất nhiều người đi làm thuê.

  • 足不出户zúbùchūhùidiom

    không bước chân ra khỏi nhà, ru rú trong nhà

    “下了一个星期的雨,他几乎足不出户。”

    Xià le yí gè xīngqī de yǔ, tā jīhū zúbùchūhù.

    Mưa suốt một tuần, anh ấy gần như không bước chân ra khỏi nhà.

  • 虚拟xūnǐadj

    ảo (trên mạng, không có thật)

    “虚拟世界里的点赞,代替不了真实的拥抱。”

    Xūnǐ shìjiè lǐ de diǎnzàn, dàitì bu liǎo zhēnshí de yōngbào.

    Những lượt thích trong thế giới ảo không thay được một cái ôm thật.