HSK 7–9 · Bài 130 · Nhà Phê Bình Nói Về Nhà Hát Opera Mới - Nhận Định Chắc Chắn Với 无疑

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 歌剧gējùn

    opera, nhạc kịch

    “她第一次看歌剧,就被演员的嗓音迷住了。”

    Tā dìyī cì kàn gējù, jiù bèi yǎnyuán de sǎngyīn mízhù le.

    Lần đầu xem opera, cô ấy đã bị giọng hát của diễn viên mê hoặc.

  • 落成luòchéngv

    (công trình) xây xong, khánh thành

    “这座大桥落成以后,过江只要十分钟。”

    Zhè zuò dàqiáo luòchéng yǐhòu, guò jiāng zhǐyào shí fēnzhōng.

    Sau khi cây cầu này khánh thành, qua sông chỉ mất mười phút.

  • 矗立chùlìv

    đứng sừng sững, vươn cao

    “一座白色的灯塔矗立在礁石上。”

    Yí zuò báisè de dēngtǎ chùlì zài jiāoshí shang.

    Một ngọn hải đăng màu trắng đứng sừng sững trên mỏm đá.

  • 宏伟hóngwěiadj

    hoành tráng, đồ sộ, hùng vĩ

    “这座火车站的大厅设计得非常宏伟。”

    Zhè zuò huǒchēzhàn de dàtīng shèjì de fēicháng hóngwěi.

    Sảnh chính của nhà ga này được thiết kế rất hoành tráng.

  • 壮观zhuàngguānadj

    tráng lệ, ngoạn mục

    “日出时山顶的云海格外壮观。”

    Rìchū shí shāndǐng de yúnhǎi géwài zhuàngguān.

    Lúc mặt trời mọc, biển mây trên đỉnh núi đặc biệt ngoạn mục.

  • 构想gòuxiǎngn

    ý tưởng, sự hình dung (ý đồ ban đầu của một kế hoạch, thiết kế)

    “建筑师最初的构想,是画在一张餐巾纸上的。”

    Jiànzhùshī zuìchū de gòuxiǎng, shì huà zài yì zhāng cānjīnzhǐ shang de.

    Ý tưởng ban đầu của kiến trúc sư được vẽ trên một tờ khăn giấy ăn.

  • 耀眼yàoyǎnadj

    chói mắt, sáng loá; nổi bật rực rỡ

    “中午的阳光照在玻璃幕墙上,十分耀眼。”

    Zhōngwǔ de yángguāng zhào zài bōli mùqiáng shang, shífēn yàoyǎn.

    Nắng trưa chiếu lên tường kính, vô cùng chói mắt.

  • 衬托chèntuōv

    làm nổi bật, tôn lên (nhờ cái làm nền)

    “深灰色的墙面把这幅画衬托得更加明亮。”

    Shēn huīsè de qiángmiàn bǎ zhè fú huà chèntuō de gèngjiā míngliàng.

    Bức tường xám đậm làm bức tranh này nổi bật, sáng hơn hẳn.

  • 璀璨cuǐcànadj

    rực rỡ, lấp lánh

    “夜幕降临,江边灯火璀璨。”

    Yèmù jiànglín, jiāng biān dēnghuǒ cuǐcàn.

    Màn đêm buông xuống, đèn đuốc ven sông rực rỡ.

  • 音响yīnxiǎngn

    âm thanh, hiệu quả âm thanh (của phòng, sân khấu); dàn âm thanh

    “这个礼堂的音响效果不太好,后排听不清。”

    Zhège lǐtáng de yīnxiǎng xiàoguǒ bùtài hǎo, hòupái tīng bu qīng.

    Hiệu quả âm thanh của hội trường này không tốt lắm, hàng sau nghe không rõ.

  • 典范diǎnfànn

    hình mẫu, điển hình

    “这座老厂房改成了美术馆,堪称旧建筑再利用的典范。”

    Zhè zuò lǎo chǎngfáng gǎichéng le měishùguǎn, kānchēng jiù jiànzhù zài lìyòng de diǎnfàn.

    Nhà xưởng cũ này được cải tạo thành bảo tàng mỹ thuật, xứng đáng là hình mẫu của việc tái sử dụng công trình cũ.