HSK 7–9 · Bài 13 · Trao Đổi Với Giáo Viên Về Chuyện Học Thêm - Phê Phán Cách Làm Một Chiều Với Phó Từ 一味
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 揠苗助长yàmiáozhùzhǎngidiom
nóng vội muốn nhanh thành mà làm hỏng việc (như nhổ mạ lên cho mau lớn)
“让三岁的孩子背整本唐诗,未免有些揠苗助长。”
Ràng sān suì de háizi bèi zhěng běn Táng shī, wèimiǎn yǒuxiē yàmiáozhùzhǎng.
Bắt đứa trẻ ba tuổi thuộc cả một tập thơ Đường thì e là hơi nóng vội, dục tốc bất đạt.
- 减负jiǎnfùv
giảm tải, giảm gánh nặng (học tập, công việc)
“学校今年取消了周末作业,想给学生真正减负。”
Xuéxiào jīnnián qǔxiāo le zhōumò zuòyè, xiǎng gěi xuésheng zhēnzhèng jiǎnfù.
Năm nay nhà trường bỏ bài tập cuối tuần, muốn thực sự giảm tải cho học sinh.
- 焦躁jiāozàoadj
bồn chồn, nóng ruột, bứt rứt
“成绩迟迟没有公布,她在家里焦躁得坐立不安。”
Chéngjì chíchí méiyǒu gōngbù, tā zài jiā li jiāozào de zuò lì bù'ān.
Mãi chưa công bố điểm, cô ấy ở nhà bồn chồn đứng ngồi không yên.
- 天赋tiānfùn
năng khiếu bẩm sinh, thiên phú
“天赋固然重要,但没有长期练习,也很难真正成才。”
Tiānfù gùrán zhòngyào, dàn méiyǒu chángqī liànxí, yě hěn nán zhēnzhèng chéngcái.
Năng khiếu bẩm sinh tất nhiên quan trọng, nhưng không luyện tập lâu dài thì cũng khó thực sự thành tài.
- 苛刻kēkèadj
khắt khe, hà khắc
“他对自己要求很苛刻,一点小错都不肯原谅自己。”
Tā duì zìjǐ yāoqiú hěn kēkè, yì diǎn xiǎo cuò dōu bùkěn yuánliàng zìjǐ.
Anh ấy yêu cầu bản thân rất khắt khe, một lỗi nhỏ cũng không chịu tha thứ cho mình.
- 束缚shùfùv, n
trói buộc, gò bó; sự ràng buộc
“规矩定得太多,反而会束缚孩子的想象力。”
Guīju dìng de tài duō, fǎn'ér huì shùfù háizi de xiǎngxiànglì.
Đặt ra quá nhiều quy tắc, ngược lại sẽ trói buộc trí tưởng tượng của trẻ.
- 盲目mángmùadj
mù quáng, thiếu cân nhắc
“选专业不能盲目跟风,最好先弄清楚自己喜欢什么。”
Xuǎn zhuānyè bù néng mángmù gēn fēng, zuìhǎo xiān nòng qīngchu zìjǐ xǐhuan shénme.
Chọn ngành không thể chạy theo trào lưu một cách mù quáng, tốt nhất nên hiểu rõ mình thích gì trước.
- 起跑线qǐpǎoxiànn
vạch xuất phát (nghĩa bóng: điểm khởi đầu)
“很多家长怕孩子输在起跑线上,从幼儿园就开始报班。”
Hěn duō jiāzhǎng pà háizi shū zài qǐpǎoxiàn shàng, cóng yòu'éryuán jiù kāishǐ bào bān.
Nhiều phụ huynh sợ con thua ngay từ vạch xuất phát nên cho học thêm từ khi còn mẫu giáo.
- 潜能qiánnéngn
tiềm năng, khả năng tiềm ẩn
“好老师善于发现每个学生身上不同的潜能。”
Hǎo lǎoshī shànyú fāxiàn měi gè xuésheng shēnshang bùtóng de qiánnéng.
Giáo viên giỏi biết cách phát hiện tiềm năng khác nhau ở mỗi học sinh.
- 宽松kuānsongadj
thoải mái, thông thoáng, không gò bó (bầu không khí, môi trường)
“在宽松的家庭氛围里,孩子更愿意说出自己的想法。”
Zài kuānsōng de jiātíng fēnwéi lǐ, háizi gèng yuànyì shuō chū zìjǐ de xiǎngfǎ.
Trong bầu không khí gia đình thoải mái, trẻ sẵn lòng nói ra suy nghĩ của mình hơn.