HSK 7–9 · Bài 127 · Nhà Thiết Kế Tự Do Đòi Nợ - Than Phiền Chuyện Chậm Trễ Với 迟迟
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 报酬bàochoun
thù lao, tiền công
“这个项目工作量很大,报酬却不高。”
Zhège xiàngmù gōngzuòliàng hěn dà, bàochou què bù gāo.
Dự án này khối lượng công việc rất lớn, thù lao lại không cao.
- 结算jiésuànv
thanh toán, quyết toán (tiền nong)
“我们一般在项目验收后统一结算费用。”
Wǒmen yìbān zài xiàngmù yànshōu hòu tǒngyī jiésuàn fèiyòng.
Chúng tôi thường thanh toán chi phí một lần sau khi nghiệm thu dự án.
- 兑现duìxiànv
thực hiện (lời hứa), giữ lời; đổi thành tiền
“老板答应的年终奖到现在还没兑现。”
Lǎobǎn dāying de niánzhōngjiǎng dào xiànzài hái méi duìxiàn.
Khoản thưởng cuối năm sếp hứa đến giờ vẫn chưa thực hiện.
- 催促cuīcùv
thúc giục, hối thúc
“在妈妈的催促下,他终于去医院做了检查。”
Zài māma de cuīcù xià, tā zhōngyú qù yīyuàn zuò le jiǎnchá.
Dưới sự thúc giục của mẹ, cuối cùng anh ấy cũng đi bệnh viện kiểm tra.
- 借口jièkǒun
cái cớ, lý do viện ra
“别再找借口了,你就是不想去。”
Bié zài zhǎo jièkǒu le, nǐ jiùshì bù xiǎng qù.
Đừng kiếm cớ nữa, cậu chỉ là không muốn đi thôi.
- 契约qìyuēn
khế ước, hợp đồng (cách nói trang trọng)
“双方签订了书面契约,权利和义务写得很清楚。”
Shuāngfāng qiāndìng le shūmiàn qìyuē, quánlì hé yìwù xiě de hěn qīngchu.
Hai bên đã ký khế ước bằng văn bản, quyền lợi và nghĩa vụ ghi rất rõ ràng.
- 收据shōujùn
giấy biên nhận, biên lai
“交了押金,记得让房东开张收据。”
Jiāo le yājīn, jìde ràng fángdōng kāi zhāng shōujù.
Đóng tiền cọc rồi thì nhớ bảo chủ nhà viết cho tờ biên nhận.
- 起诉qǐsùv
khởi kiện, kiện ra tòa
“因为对方拒不还款,他决定向法院起诉。”
Yīnwèi duìfāng jùbù huánkuǎn, tā juédìng xiàng fǎyuàn qǐsù.
Vì bên kia nhất quyết không trả nợ, anh ấy quyết định khởi kiện ra tòa.
- 无赖wúlàin
kẻ vô lại, kẻ cù nhầy; (耍无赖) giở trò cù nhầy
“欠钱不还还骂人,真是个无赖。”
Qiàn qián bù huán hái mà rén, zhēn shì gè wúlài.
Nợ tiền không trả lại còn chửi người ta, đúng là đồ vô lại.
- 讨tǎov
đòi (nợ, tiền công); xin
“他跑了三趟,终于把工钱讨回来了。”
Tā pǎo le sān tàng, zhōngyú bǎ gōngqián tǎo huilai le.
Anh ấy chạy đi ba chuyến, cuối cùng cũng đòi lại được tiền công.