HSK 7–9 · Bài 126 · Báo Với Gia Đình Chuyện Nghỉ Việc Nhà Nước - Kể Lại Thay Đổi Tức Thì Với 顿时
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 编制biānzhìn
biên chế (chỉ tiêu nhân sự chính thức trong cơ quan, đơn vị nhà nước)
“这所学校今年只有三个有编制的岗位。”
Zhè suǒ xuéxiào jīnnián zhǐyǒu sān gè yǒu biānzhì de gǎngwèi.
Năm nay trường này chỉ có ba vị trí có biên chế.
- 体制tǐzhìn
thể chế; (khẩu ngữ 体制内) khu vực nhà nước
“他在体制内工作了十年,最近才出来创业。”
Tā zài tǐzhìnèi gōngzuò le shí nián, zuìjìn cái chūlai chuàngyè.
Anh ấy làm việc trong khu vực nhà nước mười năm, gần đây mới ra ngoài khởi nghiệp.
- 饭碗fànwǎnn
bát cơm; (nghĩa bóng) công việc kiếm sống
“现在没有哪份工作是真正的铁饭碗。”
Xiànzài méiyǒu nǎ fèn gōngzuò shì zhēnzhèng de tiěfànwǎn.
Bây giờ chẳng có công việc nào thật sự là "bát cơm sắt" (việc ổn định suốt đời).
- 辞呈cíchéngn
đơn từ chức
“她犹豫了很久,终于把辞呈交给了领导。”
Tā yóuyù le hěn jiǔ, zhōngyú bǎ cíchéng jiāo gěi le lǐngdǎo.
Cô ấy do dự rất lâu, cuối cùng cũng nộp đơn từ chức cho lãnh đạo.
- 安稳ānwěnadj
yên ổn, ổn định
“父母只希望我找一份安稳的工作。”
Fùmǔ zhǐ xīwàng wǒ zhǎo yí fèn ānwěn de gōngzuò.
Bố mẹ chỉ mong tôi tìm được một công việc ổn định.
- 稳妥wěntuǒadj
chắc chắn, an toàn, thỏa đáng
“先拿到新公司的录用通知再辞职,比较稳妥。”
Xiān nádào xīn gōngsī de lùyòng tōngzhī zài cízhí, bǐjiào wěntuǒ.
Nhận được thông báo tuyển dụng của công ty mới rồi hẵng nghỉ việc thì chắc chắn hơn.
- 郑重zhèngzhòngadj
trịnh trọng, nghiêm túc
“他站起来,郑重地向大家道了歉。”
Tā zhàn qilai, zhèngzhòng de xiàng dàjiā dào le qiàn.
Anh ấy đứng dậy, trịnh trọng xin lỗi mọi người.
- 鸦雀无声yāquèwúshēngadj
im phăng phắc, lặng như tờ
“校长一走上台,礼堂里鸦雀无声。”
Xiàozhǎng yì zǒu shàngtái, lǐtáng lǐ yāquèwúshēng.
Hiệu trưởng vừa bước lên bục, hội trường im phăng phắc.
- 目瞪口呆mùdèngkǒudāiadj
trợn mắt há mồm, sững sờ
“看到账单上的数字,他目瞪口呆。”
Kàndào zhàngdān shàng de shùzì, tā mùdèngkǒudāi.
Nhìn con số trên hóa đơn, anh ấy sững sờ trợn mắt há mồm.
- 震惊zhènjīngadj
sửng sốt, chấn động, kinh ngạc
“他突然辞职的决定让所有同事都很震惊。”
Tā tūrán cízhí de juédìng ràng suǒyǒu tóngshì dōu hěn zhènjīng.
Quyết định đột ngột nghỉ việc của anh ấy khiến tất cả đồng nghiệp đều sửng sốt.
- 僵局jiāngjún
thế bế tắc, tình trạng giằng co
“双方各不相让,谈判陷入了僵局。”
Shuāngfāng gè bù xiāngràng, tánpàn xiànrù le jiāngjú.
Hai bên không ai nhường ai, cuộc đàm phán rơi vào bế tắc.