HSK 7–9 · Bài 125 · Hối Hận Vì Mua Máy Chạy Bộ - Nói Về Sự Bốc Đồng, Lúng Túng Nhất Thời Với 一时

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 摆设bǎishen

    đồ bày cho có, vật trang trí (không dùng đến)

    “很多人买的健身器材,最后都成了摆设。”

    Hěn duō rén mǎi de jiànshēn qìcái, zuìhòu dōu chéng le bǎishe.

    Nhiều người mua dụng cụ tập thể dục, cuối cùng đều thành đồ để trưng.

  • 占用zhànyòngv

    chiếm (chỗ, thời gian)

    “这张大沙发占用了客厅将近一半的空间。”

    Zhè zhāng dà shāfā zhànyòng le kètīng jiāngjìn yíbàn de kōngjiān.

    Chiếc sofa lớn này chiếm gần một nửa không gian phòng khách.

  • 透支tòuzhīv

    chi quá hạn mức, tiêu lạm (thẻ, tài khoản; nghĩa bóng: vắt kiệt sức)

    “他每个月都透支信用卡,压力越来越大。”

    Tā měi gè yuè dōu tòuzhī xìnyòngkǎ, yālì yuèláiyuè dà.

    Tháng nào anh ấy cũng tiêu lạm thẻ tín dụng, áp lực ngày càng lớn.

  • 折合zhéhév

    quy ra, tính ra (thành một đơn vị khác)

    “这台机器分期付款,折合每天十几块钱。”

    Zhè tái jīqì fēnqī fùkuǎn, zhéhé měi tiān shíjǐ kuài qián.

    Chiếc máy này trả góp, tính ra mỗi ngày mười mấy tệ.

  • 健美jiànměiadj

    khỏe đẹp, săn chắc (thân hình)

    “她坚持游泳,身材越来越健美。”

    Tā jiānchí yóuyǒng, shēncái yuèláiyuè jiànměi.

    Cô ấy kiên trì bơi lội, vóc dáng ngày càng khỏe đẹp.

  • 懒惰lǎnduòadj

    lười biếng

    “他不是懒惰,只是不知道该从哪儿开始。”

    Tā bú shì lǎnduò, zhǐshì bù zhīdào gāi cóng nǎr kāishǐ.

    Anh ấy không phải lười, chỉ là không biết nên bắt đầu từ đâu.

  • 半途而废bàntú'érfèiv

    bỏ dở giữa chừng

    “学乐器最怕半途而废,钱花了,什么也没学会。”

    Xué yuèqì zuì pà bàntú'érfèi, qián huā le, shénme yě méi xuéhuì.

    Học nhạc cụ sợ nhất là bỏ dở giữa chừng, tiền tốn rồi mà chẳng học được gì.

  • 持之以恒chízhīyǐhéngv

    kiên trì bền bỉ, bền lòng

    “减肥没有捷径,关键是持之以恒。”

    Jiǎnféi méiyǒu jiéjìng, guānjiàn shì chízhīyǐhéng.

    Giảm cân không có đường tắt, quan trọng là kiên trì bền bỉ.

  • 奢望shēwàngv

    mong ước quá mức, kỳ vọng viển vông

    “刚开始锻炼,别奢望马上就能看到效果。”

    Gāng kāishǐ duànliàn, bié shēwàng mǎshàng jiù néng kàndào xiàoguǒ.

    Mới bắt đầu tập, đừng mong viển vông là thấy hiệu quả ngay.

  • 泄气xièqìv

    nản lòng, xuống tinh thần

    “体重好几周都没变,她有点儿泄气了。”

    Tǐzhòng hǎo jǐ zhōu dōu méi biàn, tā yǒudiǎnr xièqì le.

    Cân nặng mấy tuần liền không đổi, cô ấy hơi nản rồi.