HSK 7–9 · Bài 124 · Chờ Ngoài Phòng Sinh - Bày Tỏ Mong Mỏi Tha Thiết Với 但愿
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 孕妇yùnfùn
thai phụ, phụ nữ mang thai
“地铁上有个小伙子主动给孕妇让了座。”
Dìtiě shàng yǒu gè xiǎohuǒzi zhǔdòng gěi yùnfù ràng le zuò.
Trên tàu điện ngầm có một cậu thanh niên chủ động nhường chỗ cho thai phụ.
- 胎儿tāi'érn
thai nhi
“医生说胎儿发育得很好,让我们放心。”
Yīshēng shuō tāi'ér fāyù de hěn hǎo, ràng wǒmen fàngxīn.
Bác sĩ nói thai nhi phát triển rất tốt, bảo chúng tôi yên tâm.
- 焦急jiāojíadj
sốt ruột, nóng lòng, lo lắng
“他焦急地在门口等着妻子的消息。”
Tā jiāojí de zài ménkǒu děngzhe qīzi de xiāoxi.
Anh ấy sốt ruột đứng ở cửa chờ tin của vợ.
- 徘徊páihuáiv
đi đi lại lại, quanh quẩn; chần chừ
“她在楼下徘徊了半天,还是没敢上去。”
Tā zài lóuxià páihuái le bàntiān, háishi méi gǎn shàngqù.
Cô ấy quanh quẩn dưới nhà hồi lâu mà vẫn không dám lên.
- 来回láihuíadv
qua lại, đi đi lại lại
“他紧张得在客厅里来回走。”
Tā jǐnzhāng de zài kètīng lǐ láihuí zǒu.
Anh ấy hồi hộp đến mức đi đi lại lại trong phòng khách.
- 祈祷qídǎov
cầu nguyện, cầu mong
“奶奶每天都为远方的孙子祈祷平安。”
Nǎinai měi tiān dōu wèi yuǎnfāng de sūnzi qídǎo píng'ān.
Ngày nào bà cũng cầu mong bình an cho đứa cháu ở phương xa.
- 签署qiānshǔv
ký (văn bản, thỏa thuận chính thức)
“入院时,家属需要签署几份常规文件。”
Rùyuàn shí, jiāshǔ xūyào qiānshǔ jǐ fèn chángguī wénjiàn.
Khi nhập viện, người nhà cần ký vài giấy tờ thông thường.
- 降临jiànglínv
đến, giáng xuống (cách nói trang trọng: màn đêm, niềm vui, sinh linh mới…)
“夜幕降临,医院的走廊渐渐安静下来。”
Yèmù jiànglín, yīyuàn de zǒuláng jiànjiàn ānjìng xiàlai.
Màn đêm buông xuống, hành lang bệnh viện dần yên tĩnh lại.
- 喜悦xǐyuèn
niềm vui sướng, sự hân hoan
“得知自己当了爷爷,他脸上满是喜悦。”
Dézhī zìjǐ dāng le yéye, tā liǎn shàng mǎn shì xǐyuè.
Biết tin mình đã lên chức ông, khuôn mặt ông tràn ngập niềm vui.
- 哆嗦duōsuov
run lẩy bẩy, run rẩy
“外面风太大了,他冻得直哆嗦。”
Wàimiàn fēng tài dà le, tā dòng de zhí duōsuo.
Bên ngoài gió to quá, anh ấy lạnh đến run lẩy bẩy.