HSK 7–9 · Bài 123 · Về Ở Với Bố Mẹ Để Dành Tiền Mua Nhà - Cân Nhắc Hai Mặt Với 话说回来
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 首付shǒufùn
khoản trả trước (khi mua nhà, mua xe trả góp)
“这套房子总价三百万,首付至少要九十万。”
Zhè tào fángzi zǒngjià sān bǎi wàn, shǒufù zhìshǎo yào jiǔshí wàn.
Căn nhà này tổng giá ba trăm vạn, tiền trả trước ít nhất phải chín mươi vạn.
- 攒zǎnv
dành dụm, tích góp
“他们俩每个月雷打不动地攒五千块。”
Tāmen liǎ měi gè yuè léidǎbúdòng de zǎn wǔ qiān kuài.
Hai người họ tháng nào cũng đều đặn dành dụm năm nghìn tệ, không bao giờ bỏ.
- 开支kāizhīn
khoản chi, chi tiêu
“搬家以后,我们每个月的开支少了将近一半。”
Bānjiā yǐhòu, wǒmen měi gè yuè de kāizhī shǎo le jiāngjìn yíbàn.
Sau khi chuyển nhà, chi tiêu hằng tháng của chúng tôi giảm gần một nửa.
- 省事shěngshìadj
đỡ việc, đỡ phiền phức, tiện
“在单位食堂吃饭省事,不用自己买菜做饭。”
Zài dānwèi shítáng chīfàn shěngshì, búyòng zìjǐ mǎi cài zuòfàn.
Ăn ở căng tin cơ quan cho đỡ việc, không phải tự đi chợ nấu cơm.
- 自在zìzaiadj
thoải mái, thong thả, tự do (không bị gò bó)
“一个人住虽然有点冷清,但是很自在。”
Yí ge rén zhù suīrán yǒudiǎn lěngqing, dànshì hěn zìzai.
Ở một mình tuy hơi vắng vẻ nhưng rất thoải mái.
- 自立zìlìv
tự lập, tự đứng trên đôi chân của mình
“父母希望孩子早点自立,别什么都靠家里。”
Fùmǔ xīwàng háizi zǎo diǎn zìlì, bié shénme dōu kào jiālǐ.
Bố mẹ mong con sớm tự lập, đừng việc gì cũng dựa vào gia đình.
- 唠叨láodaov
cằn nhằn, nói đi nói lại, nói dai
“我爸一喝酒就爱唠叨年轻时候的事。”
Wǒ bà yì hē jiǔ jiù ài láodao niánqīng shíhou de shì.
Bố tôi cứ uống rượu vào là thích kể đi kể lại chuyện hồi trẻ.
- 叮嘱dīngzhǔv
dặn dò, căn dặn
“出门前,奶奶再三叮嘱我路上小心。”
Chūmén qián, nǎinai zàisān dīngzhǔ wǒ lùshang xiǎoxīn.
Trước khi ra khỏi nhà, bà dặn đi dặn lại tôi đi đường cẩn thận.
- 体贴tǐtiēadj
chu đáo, ân cần, biết quan tâm
“他对妻子很体贴,家务总是抢着干。”
Tā duì qīzi hěn tǐtiē, jiāwù zǒngshì qiǎngzhe gàn.
Anh ấy rất chu đáo với vợ, việc nhà lúc nào cũng giành làm.
- 天伦之乐tiānlúnzhīlèn
niềm vui sum vầy gia đình (con cháu quây quần)
“退休以后,老两口每天接送孙子,享受天伦之乐。”
Tuìxiū yǐhòu, lǎoliǎngkǒu měi tiān jiēsòng sūnzi, xiǎngshòu tiānlúnzhīlè.
Sau khi nghỉ hưu, hai ông bà ngày nào cũng đưa đón cháu, tận hưởng niềm vui sum vầy.
- 两口子liǎngkǒuzin
hai vợ chồng
“这两口子结婚五年,从来没红过脸。”
Zhè liǎngkǒuzi jiéhūn wǔ nián, cónglái méi hóng guò liǎn.
Hai vợ chồng này cưới nhau năm năm, chưa từng to tiếng với nhau lần nào.